Có 5 kết quả:

ㄩˊkuì ㄎㄨㄟˋyǒng ㄧㄨㄥˇㄩˊㄩˇ
Âm Pinyin: ㄩˊ, kuì ㄎㄨㄟˋ, yǒng ㄧㄨㄥˇ, ㄩˊ, ㄩˇ
Tổng nét: 8
Bộ: jiù 臼 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Nét bút: ノ丨一フ一一ノ丶
Thương Hiệt: HXO (竹重人)
Unicode: U+81FE
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: du, dũng
Âm Nôm: du
Âm Nhật (onyomi): ユ (yu), ヨ (yo), ヨウ (yō)
Âm Hàn: , ,
Âm Quảng Đông: jyu4

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/5

ㄩˊ

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Yu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tu du” 須臾.
2. (Tính) Béo tốt, màu mỡ. § Sau viết là “du” 腴.
3. Một âm là “dũng”. (Động) § Cũng như “dũng” 慂.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tu du” 須臾.
2. (Tính) Béo tốt, màu mỡ. § Sau viết là “du” 腴.
3. Một âm là “dũng”. (Động) § Cũng như “dũng” 慂.

ㄩˊ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: tu du 須臾)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tu du” 須臾.
2. (Tính) Béo tốt, màu mỡ. § Sau viết là “du” 腴.
3. Một âm là “dũng”. (Động) § Cũng như “dũng” 慂.

Từ điển Thiều Chửu

① Tu du 須臾 chốc lát, giây lát.
② Một âm là dũng. Cùng nghĩa với chữ dũng 慂.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Chốc lát: 他須臾即來 Chút nữa nó sẽ đến ngay. Xem 須臾 [xuyú];
② [Yú] (Họ) Du.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghỉ một chút — Chốc lát, khoảnh khắc. Chẳng hạn Tu du 須臾 ( khoảnh khắc ).

Từ điển Trung-Anh

(1) a moment
(2) little while

Từ ghép 4

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tu du” 須臾.
2. (Tính) Béo tốt, màu mỡ. § Sau viết là “du” 腴.
3. Một âm là “dũng”. (Động) § Cũng như “dũng” 慂.