Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ngẩng (đầu), nâng lên, nhấc lên
2. cử động

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất lên, giơ, ngẩng. ◎Như: “cử thủ” 舉手 cất tay, “cử túc” 舉足 giơ chân, “cử bôi” 舉杯 nâng chén. ◇Lí Bạch 李白: “Cử đầu vọng minh nguyệt, Đê đầu tư cố hương” 舉頭望明月, 低頭思故鄉 (Tĩnh dạ tứ 靜夜思) Ngẩng đầu nhìn trăng sáng, Cúi đầu nhớ cố hương.
2. (Động) Bầu, tuyển chọn, đề cử. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử bất dĩ ngôn cử nhân, bất dĩ nhân phế ngôn” 君子不以言舉人, 不以人廢言 (Vệ Linh Công 衛靈公) Người quân tử không vì lời nói (khéo léo, khoe khoang) mà đề cử người (không tốt), không vì người (phẩm hạnh xấu) mà chê bỏ lời nói (phải).
3. (Động) Nêu ra, đề xuất. ◇Luận Ngữ 論語: “Bất phẫn bất khải, bất phỉ bất phát, cử nhất ngung tắc dĩ tam ngung phản, tắc bất phục dã” 不憤不啟, 不悱不發, 舉一隅不以三隅反, 則不復也 (Thuật nhi 述而) Kẻ nào không phát phẫn (để tìm hiểu), thì ta không mở (giảng cho). Ta nêu ra một góc rồi mà không tự suy nghĩ tìm ra ba góc kia, thì ta không dạy cho nữa.
4. (Động) Phát động, hưng khởi. ◎Như: “cử sự” 舉事 khởi đầu công việc, “cử nghĩa” 舉義 khởi nghĩa.
5. (Động) Bay. ◇Tô Thức 蘇軾: “Ngư phủ tiếu, khinh âu cử. Mạc mạc nhất giang phong vũ” 漁父笑, 輕鷗舉. 漠漠一江風雨 (Ngư phủ tiếu từ 漁父笑詞) Lão chài cười, chim âu bay. Mờ mịt trên sông mưa gió.
6. (Động) Sinh đẻ, nuôi dưỡng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Quá bát cửu nguyệt, nữ quả cử nhất nam, mãi ảo phủ tự chi” 過過八九月, 女果舉一男, 買媼撫字之 (Thư si 書癡) Qua tám chín tháng sau, cô gái quả nhiên sinh được một đứa con trai, thuê một đàn bà nuôi nấng.
7. (Động) Lấy được, đánh lấy được thành. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương văn Hoài Âm Hầu dĩ cử Hà Bắc” 項王聞淮陰侯已舉河北 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Hạng Vương nghe tin Hoài Âm Hầu đã lấy Hà Bắc.
8. (Danh) Hành vi, động tác. ◎Như: “nghĩa cử” 義舉 việc làm vì nghĩa, “thiện cử” 善舉 việc thiện.
9. (Danh) Nói tắt của “cử nhân” 舉人 người đậu khoa thi hương (ngày xưa), phiếm chỉ người được tiến cử. ◎Như: “trúng cử” 中舉 thi đậu.
10. (Tính) Toàn thể, tất cả. ◎Như: “cử quốc” 舉國 cả nước. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Cử gia yến tập” 舉家宴集 (Phiên Phiên 翩翩) Cả nhà yến tiệc linh đình.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đưa lên, giơ lên, giương lên: 舉手 Giơ tay; 高舉 Giương cao;
② Ngẩng: 舉頭 Ngẩng đầu;
③ Ngước: 舉目 Ngước mắt;
④ Bầu, cử: 舉代表 Cử đại biểu; 大家公舉他當組長 Mọi người bầu anh ấy làm tổ trưởng;
⑤ Nêu ra, đưa ra, cho: 請舉一個例子 Xin cho một thí dụ;
⑥ Việc: 義舉 Việc nghĩa;
⑦ Cử động, hành động: 一舉一動 Mọi hành động;
⑧ Cả, khắp, tất cả đều, mọi, hết thảy mọi người: 舉座 Tất cả những người dự họp; 舉國歡騰 Khắp nước tưng bừng; 村人聞之,舉欣欣然 Nghe thấy thế cả làng đều mừng rỡ; 舉事無所變更 Mọi việc đều không thay đổi (Sử kí); 舉縣 Cả huyện, hết thảy mọi người trong huyện;
⑨ (văn) Đánh hạ, đánh chiếm, chiếm lĩnh: 獻公亡虢,五年而後舉虞 Hiến công mất nước Quắc, năm năm sau lại đánh hạ nước Ngu (Cốc Lương truyện: Hi công nhị niên); 戍卒叫,函谷舉 Tên lính thú (Trần Thiệp) cất tiếng hô lớn, cửa ải Hàm Cốc bị đánh chiếm (Đỗ Mục: A Phòng cung phú);
⑩ (văn) Đi thi, thi đậu, trúng cử: 愈與李賀書,勸賀舉進士 Dũ gởi thơ cho Lí Hạ, khuyên Hạ đi thi tiến sĩ (Hàn Dũ: Vĩ biện); 賀舉進士有名 Lí Hạ đỗ tiến sĩ trở thành người nổi tiếng (Hàn Dũ: Vĩ biện);
⑪ (văn) Tố cáo, tố giác: 吏見知弗舉與同罪 Quan lại phát hiện mà không tố cáo thì sẽ cùng (với người đó) có tội (Luận hoành);
⑫ (văn) Tịch thu;
⑬ (văn) Cúng tế;
⑭ (văn) Nuôi dưỡng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to lift
(2) to hold up
(3) to cite
(4) to enumerate
(5) to act
(6) to raise
(7) to choose
(8) to elect
(9) act
(10) move
(11) deed

Từ ghép 112

bǎi duān dài jǔ 百端待舉bǎi fèi dài jǔ 百廢待舉Bǎi jǔ zhī zhàn 柏舉之戰bāo jǔ 包舉bìng jǔ 並舉bù kě méi jǔ 不可枚舉bù shèng méi jǔ 不勝枚舉bù shí tái jǔ 不識抬舉chā é xuǎn jǔ 差額選舉chéng bài zài cǐ yī jǔ 成敗在此一舉chuàng jǔ 創舉cuò jǔ 措舉dà jǔ 大舉duō cǐ yī jǔ 多此一舉duō dǎng xuǎn jǔ 多黨選舉Gá jǔ pài 噶舉派gāng jǔ mù zhāng 綱舉目張gāo jǔ 高舉gāo jǔ yuǎn dǎo 高舉遠蹈gōng jǔ 公舉gòng xiāng shàn jǔ 共襄善舉gòng xiāng shèng jǔ 共襄盛舉jiān jiē xuǎn jǔ 間接選舉jiǎn jǔ 檢舉jiàn jǔ 薦舉jiē jǔ 揭舉jīng rén zhī jǔ 驚人之舉jǔ àn qí méi 舉案齊眉jǔ bàn 舉辦jǔ bào 舉報jǔ bào zhě 舉報者jǔ bēi 舉杯jǔ bù 舉步jǔ bù shèng jǔ 舉不勝舉jǔ bù wéi jiān 舉步維艱jǔ cuò 舉措jǔ dòng 舉動jǔ fā 舉發jǔ fán 舉凡jǔ guó 舉國jǔ guó shàng xià 舉國上下jǔ huǒ 舉火jǔ jiā 舉家jǔ jià 舉架jǔ jiàn 舉薦jǔ lì 舉例jǔ lì lái shuō 舉例來說jǔ mù 舉目jǔ mù wú qīn 舉目無親jǔ qí bù dìng 舉棋不定jǔ qǐ 舉起jǔ rén 舉人jǔ shì 舉世jǔ shì wén míng 舉世聞名jǔ shì wú shuāng 舉世無雙jǔ shì zhǔ mù 舉世矚目jǔ shǒu 舉手jǔ shǒu tóu zú 舉手投足jǔ shǒu zhī láo 舉手之勞jǔ xián liáng duì cè 舉賢良對策jǔ xíng 舉行jǔ xíng huì tán 舉行會談jǔ xíng hūn lǐ 舉行婚禮jǔ yè 舉業jǔ yī fǎn sān 舉一反三jǔ yòng 舉用jǔ yù fǎ 舉隅法jǔ zhài 舉債jǔ zhèng 舉證jǔ zhǐ 舉止jǔ zhòng 舉重jǔ zú qīng zhòng 舉足輕重kē jǔ 科舉kē jǔ kǎo shì 科舉考試kē jǔ zhì 科舉制lì wěi xuǎn jǔ 立委選舉liè jǔ 列舉lüè jǔ 略舉méi jǔ 枚舉míng zhì zhī jǔ 明智之舉piāo jǔ 飄舉qīng ér yì jǔ 輕而易舉qīng jǔ wàng dòng 輕舉妄動shèng jǔ 盛舉shǒu jǔ 手舉tái jǔ 抬舉tǐng jǔ 挺舉tǔ yáng bìng jǔ 土洋並舉tuī jǔ 推舉wěi jǔ 偉舉wǔ jǔ 武舉xiá jǔ 遐舉xuǎn jǔ 選舉xuǎn jǔ fǎ tíng 選舉法庭xuǎn jǔ quán 選舉權xuǎn jǔ rén 選舉人Xuǎn jǔ rén tuán 選舉人團Xuǎn jǔ tuán 選舉團Xuǎn jǔ Wěi yuán huì 選舉委員會yī jǔ 一舉yī jǔ chéng gōng 一舉成功yī jǔ liǎng dé 一舉兩得yī jǔ shǒu yī tóu zú 一舉手一投足yī jǔ yī dòng 一舉一動yìng jǔ 應舉yǒu xuǎn jǔ quán 有選舉權zhí jiē xuǎn jǔ 直接選舉zhòng jǔ 中舉zhuā jǔ 抓舉zhuàng jǔ 壯舉zì jǔ 自舉zǒng tǒng xuǎn jǔ 總統選舉