Có 1 kết quả:

jiān
Âm Pinyin: jiān
Tổng nét: 8
Bộ: gèn 艮 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: フ丶フ一一フノ丶
Thương Hiệt: EAV (水日女)
Unicode: U+8270
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: gian
Âm Nôm: gian
Âm Quảng Đông: gan1

Tự hình 3

Dị thể 5

1/1

jiān

giản thể

Từ điển phổ thông

1. khó khăn
2. hiểm ác

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 艱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 艱

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khó, khó khăn, gian nan: 艱苦 Khó khăn, gian khổ;
② (văn) Tang cha mẹ: 丁難 Có tang cha mẹ.

Từ điển Trung-Anh

(1) difficult
(2) hard
(3) hardship

Từ ghép 16