Có 1 kết quả:

wén
Âm Pinyin: wén
Tổng nét: 7
Bộ: cǎo 艸 (+4 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶一ノ丶
Thương Hiệt: TYK (廿卜大)
Unicode: U+82A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: văn
Âm Nhật (onyomi): ブン (bun), モン (mon)
Âm Nhật (kunyomi): ゆきのした (yukinoshita)
Âm Quảng Đông: man4

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Mang văn” 芒芠 hỗn độn. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Cổ vị hữu thiên địa chi thì, duy tượng vô hình, yểu yểu minh minh, mang văn mạc mẫn, hống mông hồng đỗng, mạc tri kì môn” 古未有天地之時, 惟像無形, 窈窈冥冥, 芒芠漠閔, 澒濛鴻洞,莫知其門 (Tinh thần huấn 精神訓) Xưa vào thời chưa có trời đất, chỉ như không có hình dạng, sâu xa u ám, hỗn độn bất phân, hỗn mang trống rỗng không bờ bến, chẳng biết đâu là mối manh.