Có 2 kết quả:

chí
Âm Pinyin: chí,
Tổng nét: 7
Bộ: cǎo 艸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノフ一フ
Thương Hiệt: THVP (廿竹女心)
Unicode: U+82AA
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , kỳ
Âm Nôm:
Âm Nhật (onyomi): キ (ki), シ (shi), チ (chi)
Âm Nhật (kunyomi): はなすげ (hanasuge)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kei4

Tự hình 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hoàng kì” 黄芪 loài cỏ thân mọc ngang trên đất, rễ dùng làm thuốc. Thứ sinh ở Miên Thượng 綿上 thì tốt, nên gọi là “Miên kì” 綿芪, còn viết là 緜芪. § Chữ “kì” 芪 có khi viết là 耆.
2. (Danh) “Kì mẫu” 芪母 loài cỏ lá nhỏ mà dài, hoa màu tía nhạt. § Còn gọi là “tri mẫu” 芪母.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: hoàng kỳ 黃芪,黄芪)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hoàng kì” 黄芪 loài cỏ thân mọc ngang trên đất, rễ dùng làm thuốc. Thứ sinh ở Miên Thượng 綿上 thì tốt, nên gọi là “Miên kì” 綿芪, còn viết là 緜芪. § Chữ “kì” 芪 có khi viết là 耆.
2. (Danh) “Kì mẫu” 芪母 loài cỏ lá nhỏ mà dài, hoa màu tía nhạt. § Còn gọi là “tri mẫu” 芪母.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoàng kì 黄芪 thứ cỏ, rễ dùng làm thuốc. Thứ nào sinh ở Miên Thượng thì tốt, cho nên gọi là miên kì 緜芪, còn viết là 綿芪. Chữ kì 芪 có khi viết là 蓍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(dược) Cây thuốc: 黄芪 Hoàng kì. Cv 蓍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoàng kì 黄芪: Tên một vị thuốc Bắc.

Từ điển Trung-Anh

see 黃芪|黄芪[huang2 qi2]

Từ ghép 2