Có 2 kết quả:

xīnxìn
Âm Pinyin: xīn, xìn
Tổng nét: 7
Bộ: cǎo 艸 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶フ丶丶
Thương Hiệt: TP (廿心)
Unicode: U+82AF
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: tâm
Âm Nôm: tâm, tim
Âm Nhật (onyomi): シン (shin)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: sam1

Tự hình 2

1/2

xīn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bấc đèn
2. (xem: đăng tâm 燈芯,灯芯)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruột của “đăng tâm thảo” 燈心草, một thứ cỏ dùng để thắp đèn.
2. (Danh) Bộ phận ở giữa một vật thể. ◎Như: “lạp tâm nhi” 蠟芯兒 sợi bấc nến.

Từ điển Trung-Anh

(1) lamp pith
(2) wick

Từ ghép 24

xìn

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ruột của “đăng tâm thảo” 燈心草, một thứ cỏ dùng để thắp đèn.
2. (Danh) Bộ phận ở giữa một vật thể. ◎Như: “lạp tâm nhi” 蠟芯兒 sợi bấc nến.

Từ điển Thiều Chửu

① Bấc đèn. Ruột một thứ cỏ dùng để thắp đèn gọi là đăng tâm 燈芯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bấc (đèn), ngòi, ruột, lõi: 燈芯 Bấc (đèn dầu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cỏ, xưa dùng làm bấc ( tim ) đèn — Cũng chỉ cái bấc đèn.

Từ điển Trung-Anh

core