Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 8
Bộ: cǎo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一丨丨フ一
Thương Hiệt: TJR (廿十口)
Unicode: U+82E6
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vị đắng. § Trái với “cam” 甘, “điềm” 甜. ◇Tuân Tử 荀子: “Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị” 甘, 苦, 鹹, 淡, 辛, 酸, 奇味以口異 (Chánh danh 正名) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.
2. (Danh) Cảnh huống khó chịu đựng. ◎Như: “thụ khổ thụ nan” 受苦受難 chịu khổ chịu khó, “khổ tận cam lai” 苦盡甘來 hết khổ tới sướng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tảo hàn dĩ giác vô y khổ” 早寒已覺無衣苦 (Thu dạ 秋夜) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.
3. (Động) Chịu đựng vất vả, cực nhọc. ◎Như: “khổ tâm cô nghệ” 苦心孤詣 khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.
4. (Động) Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt” 天將降大任於斯人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.
5. (Động) Lo, sợ, ngại. ◇Hán Thư 漢書: “Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực” 亭長妻苦之, 乃晨炊蓐食 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.
6. (Tính) Đắng. ◎Như: “khổ qua” 苦瓜 mướp đắng, “khổ trà” 苦茶 trà đắng.
7. (Tính) Khốn khó, cay đắng. ◎Như: “khổ cảnh” 苦境 tình cảnh khốn khó.
8. (Tính) Buồn rầu, sầu muộn. ◎Như: “sầu mi khổ kiểm” 愁眉苦臉 mặt mày rầu rĩ. ◇Lí Bạch 李白: “Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan” 戍客望邊色, 思歸多苦顏 (Quan san nguyệt 關山月) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.
9. (Phó) Hết sức, hết lòng. ◎Như: “khổ khuyến” 苦勸 hết lòng khuyên nhủ, “khổ gián” 苦諫 hết sức can ngăn.
10. Một âm là “cổ”. (Danh) Sự xấu xí. ◇Chu Lễ 周禮: “Biện kì cổ lương” 辨其苦良 (Thiên quan 天官) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. khổ cực
2. cố gắng hết sức

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vị đắng. § Trái với “cam” 甘, “điềm” 甜. ◇Tuân Tử 荀子: “Cam, khổ, hàm, đạm, tân, toan, kì vị dĩ khẩu dị” 甘, 苦, 鹹, 淡, 辛, 酸, 奇味以口異 (Chánh danh 正名) Ngọt, đắng, mặn, nhạt, cay, chua, là các vị lấy miệng mà phân biệt.
2. (Danh) Cảnh huống khó chịu đựng. ◎Như: “thụ khổ thụ nan” 受苦受難 chịu khổ chịu khó, “khổ tận cam lai” 苦盡甘來 hết khổ tới sướng. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tảo hàn dĩ giác vô y khổ” 早寒已覺無衣苦 (Thu dạ 秋夜) Lạnh sơ mới hiểu cái khổ không có quần áo.
3. (Động) Chịu đựng vất vả, cực nhọc. ◎Như: “khổ tâm cô nghệ” 苦心孤詣 khổ lòng một mình tới, vất vả để đạt tới chỗ cao sâu.
4. (Động) Thử thách, làm cho khốn khó, ma luyện. ◇Mạnh Tử 孟子: “Thiên tương giáng đại nhậm ư tư nhân dã, tất tiên khổ kì tâm chí, lao kì cân cốt” 天將降大任於斯人也, 必先苦其心志, 勞其筋骨 (Cáo tử hạ 告子下) Trời định giao cho người nào trách nhiệm lớn lao, ắt trước tiên làm cho khốn khó tâm chí, nhọc nhằn gân cốt.
5. (Động) Lo, sợ, ngại. ◇Hán Thư 漢書: “Đình trường thê khổ chi, nãi thần xuy nhục thực” 亭長妻苦之, 乃晨炊蓐食 (Hàn Tín truyện 韓信傳) Vợ viên đình trưởng lo ngại (Hàn Tín xin ăn bám), bèn thối cơm sáng ăn ngay trên giường.
6. (Tính) Đắng. ◎Như: “khổ qua” 苦瓜 mướp đắng, “khổ trà” 苦茶 trà đắng.
7. (Tính) Khốn khó, cay đắng. ◎Như: “khổ cảnh” 苦境 tình cảnh khốn khó.
8. (Tính) Buồn rầu, sầu muộn. ◎Như: “sầu mi khổ kiểm” 愁眉苦臉 mặt mày rầu rĩ. ◇Lí Bạch 李白: “Thú khách vọng biên sắc, Tư quy đa khổ nhan” 戍客望邊色, 思歸多苦顏 (Quan san nguyệt 關山月) Lính thú trông cảnh sắc nơi biên giới, Nghĩ tới ngày về, vẻ mặt bao sầu muộn.
9. (Phó) Hết sức, hết lòng. ◎Như: “khổ khuyến” 苦勸 hết lòng khuyên nhủ, “khổ gián” 苦諫 hết sức can ngăn.
10. Một âm là “cổ”. (Danh) Sự xấu xí. ◇Chu Lễ 周禮: “Biện kì cổ lương” 辨其苦良 (Thiên quan 天官) Phân biệt xấu xí và tốt đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðắng. Như khổ qua 苦瓜 mướp đắng.
② Khốn khổ, tân khổ. Phàm những gì khó nhịn được đều gọi là khổ. Như khổ cảnh 苦境 cảnh khổ, khổ huống 苦况 nỗi khổ, người ít từng trải gọi là bất tri cam khổ 不知甘苦 không biết ngọt đắng. Nguyễn Du 阮攸: Tảo hàn dĩ giác vô y khổ 早寒已覺無衣苦 Lạnh sơ đã khổ phần không áo.
③ Lo quá, vì cảnh ngoài bách đến làm cho khó chịu gọi là khổ, như khổ hàn 苦寒 rét khổ, khổ nhiệt 苦熱 nóng khổ.
④ Chịu khó. Như khắc khổ 刻苦, khổ tâm cô nghệ 苦心孤詣 khổ lòng một mình tới.
⑤ Rất, mãi. Như khổ khẩu 苦口 nói mãi, khổ cầu 苦求 cầu mãi.
⑥ Lo, mắc.
⑦ Một âm là cổ. Xấu xí.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đắng: 這葯苦極了 Thuốc này đắng quá; 良葯苦口利於病 Thuốc đắng dã tật;
② Khổ cực, cay đắng: 苦日子過去了 Những ngày khổ cực đã qua rồi;
③ Khổ vì, cực vì: 從前他苦不識字 Trước kia anh ấy khổ vì không biết chữ;
④ Cần cù, gắng gỏi, chịu khó: 苦學 Cần cù học tập;
⑤ (văn) Rất, cố sức, hết sức, mãi: 苦口 Nói mãi; 苦求 Cầu mãi;
⑥ (văn) Lo, mắc;
⑦ (văn) Rít: 斲輪徐則 甘而不固,疾則苦而不入 Đẽo bánh xe nếu đẽo chậm thì lỏng lẻo không chặt, nhanh thì rít ráp khó tra vào (Trang tử: Thiên đạo);
⑧ (văn) Nhiều: 農之用力最苦 Nhà nông cày ruộng dùng sức nhiều hơn cả (Thương Quân thư);
⑨ (văn) Xấu xí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cỏ dùng làm vị thuốc Bắc, còn gọi là Đại khổ — Vị đắng. Td: Tân khổ ( cay đắng ). Cung oán ngâm khúc có câu: » Mùi tục luỵ lưỡi tê tân khổ « — Hoạn nạn — Mệt nhọc. Chịu đựng một cách khó nhọc — Rất. Lắm.

Từ điển Trung-Anh

(1) bitter
(2) hardship
(3) pain
(4) to suffer
(5) to bring suffering to
(6) painstakingly

Từ ghép 260

ǎi jiǎo kǔ hāo 矮脚苦蒿ǎi jiǎo kǔ hāo 矮腳苦蒿ài bié lí kǔ 愛別離苦ài bié lí kǔ 爱别离苦bā kǔ 八苦bái xiōng kǔ è niǎo 白胸苦恶鸟bái xiōng kǔ è niǎo 白胸苦惡鳥bēi kǔ 悲苦bèi cháng xīn kǔ 備嘗辛苦bèi cháng xīn kǔ 备尝辛苦Bì lǔ kǔ zhí 秘魯苦蘵Bì lǔ kǔ zhí 秘鲁苦蘵biàn kǔ 变苦biàn kǔ 變苦bìng kǔ 病苦bù cí láo kǔ 不辞劳苦bù cí láo kǔ 不辭勞苦bù cí xīn kǔ 不辞辛苦bù cí xīn kǔ 不辭辛苦bù shèng qí kǔ 不勝其苦bù shèng qí kǔ 不胜其苦chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén 吃得苦中苦,方为人上人chī dé kǔ zhōng kǔ , fāng wéi rén shàng rén 吃得苦中苦,方為人上人chī kǔ 吃苦chī kǔ nài láo 吃苦耐劳chī kǔ nài láo 吃苦耐勞chī kǔ tou 吃苦头chī kǔ tou 吃苦頭chóu kǔ 愁苦chóu méi kǔ liǎn 愁眉苦脸chóu méi kǔ liǎn 愁眉苦臉dào kǔ shuǐ 倒苦水dào xuán zhī kǔ 倒悬之苦dào xuán zhī kǔ 倒懸之苦dūn kǔ yáo 蹲苦窑dūn kǔ yáo 蹲苦窯èr biàn kǔ 二遍苦fǎng pín wèn kǔ 訪貧問苦fǎng pín wèn kǔ 访贫问苦gān kǔ 甘苦gū kǔ líng dīng 孤苦伶仃gū kǔ líng dīng 孤苦零丁hán xīn rú kǔ 含辛茹苦hé kǔ 何苦hé kǔ ne 何苦呢hóng jiǎo kǔ è niǎo 紅腳苦惡鳥hóng jiǎo kǔ è niǎo 红脚苦恶鸟Huáng tiān bù fù kǔ xīn rén 皇天不負苦心人Huáng tiān bù fù kǔ xīn rén 皇天不负苦心人jí kǔ 疾苦jiān kǔ 艰苦jiān kǔ 艱苦jiān kǔ fèn dòu 艰苦奋斗jiān kǔ fèn dòu 艱苦奮鬥jiān kǔ pǔ sù 艰苦朴素jiān kǔ pǔ sù 艱苦樸素jiān kǔ zhuó jué 坚苦卓绝jiān kǔ zhuó jué 堅苦卓絕jiào kǔ 叫苦jiào kǔ bu dié 叫苦不迭jiào kǔ lián tiān 叫苦连天jiào kǔ lián tiān 叫苦連天kè kǔ 刻苦kè kǔ nài láo 刻苦耐劳kè kǔ nài láo 刻苦耐勞kè kǔ nǔ lì 刻苦努力kè kǔ xué xí 刻苦学习kè kǔ xué xí 刻苦學習kè kǔ zuān yán 刻苦鑽研kè kǔ zuān yán 刻苦钻研kǔ ài 苦艾kǔ ài jiǔ 苦艾酒kǔ áo 苦熬kǔ bu jī 苦不唧kǔ bu jīr 苦不唧儿kǔ bu jīr 苦不唧兒kǔ chāi 苦差kǔ chāi shi 苦差事kǔ chǔ 苦楚kǔ chu 苦处kǔ chu 苦處kǔ dà chóu shēn 苦大仇深kǔ dài 苦待kǔ dǎn 苦胆kǔ dǎn 苦膽kǔ dié dǎ 苦迭打kǔ gān 苦甘kǔ gàn 苦干kǔ gàn 苦幹kǔ gēn 苦根kǔ gōng 苦功kǔ gōng 苦工kǔ guā 苦瓜kǔ guā liǎn 苦瓜脸kǔ guā liǎn 苦瓜臉kǔ guǒ 苦果kǔ hā hā 苦哈哈kǔ hǎi 苦海kǔ hǎi máng máng 苦海茫茫kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn 苦海无边,回头是岸kǔ hǎi wú biān , huí tóu shì àn 苦海無邊,回頭是岸kǔ hán 苦寒kǔ huó 苦活kǔ huór 苦活儿kǔ huór 苦活兒kǔ jí miè dào 苦集滅道kǔ jí miè dào 苦集灭道kǔ jiàn 苦諫kǔ jiàn 苦谏kǔ jìn gān lái 苦尽甘来kǔ jìn gān lái 苦盡甘來kǔ jìng 苦境kǔ jú 苦菊kǔ jù 苦苣kǔ kǒu 苦口kǔ kǒu pó xīn 苦口婆心kǔ kǔ 苦苦kǔ kǔ āi qiú 苦苦哀求kǔ kuàng 苦况kǔ kuàng 苦況kǔ láo 苦劳kǔ láo 苦勞kǔ lì 苦力kǔ liàn 苦楝kǔ liàn 苦練kǔ liàn 苦练kǔ liàn zǐ 苦楝子kǔ líng 苦苓kǔ mǎi cài 苦荬菜kǔ mǎi cài 苦蕒菜kǔ mèn 苦悶kǔ mèn 苦闷kǔ mìng 苦命kǔ nàn 苦难kǔ nàn 苦難kǔ nàn shēn zhòng 苦难深重kǔ nàn shēn zhòng 苦難深重kǔ nǎo 苦恼kǔ nǎo 苦惱kǔ qíng 苦情kǔ qù 苦趣kǔ rì zi 苦日子kǔ ròu jì 苦肉計kǔ ròu jì 苦肉计kǔ sè 苦涩kǔ sè 苦澀kǔ shēn 苦参kǔ shēn 苦參kǔ shì 苦事kǔ shuǐ 苦水kǔ sī 苦思kǔ sī míng xiǎng 苦思冥想kǔ tòng 苦痛kǔ tou 苦头kǔ tou 苦頭kǔ wèi 苦味kǔ xiào 苦笑kǔ xīn 苦心kǔ xīn gū yì 苦心孤詣kǔ xīn gū yì 苦心孤诣kǔ xīn jīng yíng 苦心經營kǔ xīn jīng yíng 苦心经营kǔ xíng 苦刑kǔ xíng 苦行kǔ xíng shú zuì 苦行贖罪kǔ xíng shú zuì 苦行赎罪kǔ xìng rén gān 苦杏仁苷kǔ yáo 苦窑kǔ yáo 苦窯kǔ yì 苦役kǔ yīn 苦因kǔ zhàn 苦战kǔ zhàn 苦戰kǔ zhí 苦蘵kǔ zhōng 苦衷kǔ zhōng zuò lè 苦中作乐kǔ zhōng zuò lè 苦中作樂kǔ zhú 苦竹kǔ zhǔ 苦主kùn kǔ 困苦láo kǔ 劳苦láo kǔ 勞苦láo xīn kǔ sī 劳心苦思láo xīn kǔ sī 勞心苦思lí kǔ dé lè 离苦得乐lí kǔ dé lè 離苦得樂liáng gōng xīn kǔ 良工心苦liáng kǔ yòng xīn 良苦用心liáng yào kǔ kǒu 良药苦口liáng yào kǔ kǒu 良藥苦口lǜ huà kǔ 氯化苦mái tóu kǔ gàn 埋头苦干mái tóu kǔ gàn 埋頭苦幹mài kǔ lì 卖苦力mài kǔ lì 賣苦力míng sī kǔ suǒ 冥思苦索míng sī kǔ xiǎng 冥思苦想mìng kǔ 命苦pí ròu zhī kǔ 皮肉之苦pín kǔ 貧苦pín kǔ 贫苦qī fēng kǔ yǔ 凄风苦雨qī fēng kǔ yǔ 淒風苦雨qī kǔ 凄苦qī kǔ 悽苦qiān xīn wàn kǔ 千辛万苦qiān xīn wàn kǔ 千辛萬苦qín fèn kè kǔ 勤奋刻苦qín fèn kè kǔ 勤奮刻苦qín kǔ 勤苦qín xué kǔ liàn 勤学苦练qín xué kǔ liàn 勤學苦練qīng kǔ 清苦qióng kǔ 穷苦qióng kǔ 窮苦rú kǔ hán xīn 茹苦含辛shà fèi kǔ xīn 煞費苦心shà fèi kǔ xīn 煞费苦心shòu kǔ 受苦sù kǔ 訴苦sù kǔ 诉苦suān tián kǔ là 酸甜苦辣tóng gān gòng kǔ 同甘共苦tóng gān kǔ 同甘苦tòng kǔ 痛苦tǔ kǔ shuǐ 吐苦水tuō lí kǔ hǎi 脫離苦海tuō lí kǔ hǎi 脱离苦海wā kǔ 挖苦wàn fēn tòng kǔ 万分痛苦wàn fēn tòng kǔ 萬分痛苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不补大洞吃苦xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不補大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng chī kǔ 小洞不堵,大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng shòu kǔ 小洞不堵,大洞受苦xīn kǔ 辛苦xīn xīn kǔ kǔ 辛辛苦苦xué xí kè kǔ 学习刻苦xué xí kè kǔ 學習刻苦yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 哑巴吃黄连,有苦说不出yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 啞巴吃黃連,有苦說不出yì kǔ fàn 忆苦饭yì kǔ fàn 憶苦飯yì kǔ sī tián 忆苦思甜yì kǔ sī tián 憶苦思甜yòng xīn liáng kǔ 用心良苦yōu kǔ yǐ zhōng 忧苦以终yōu kǔ yǐ zhōng 憂苦以終yǒu kǔ shuō bu chū 有苦說不出yǒu kǔ shuō bu chū 有苦说不出yù xuè kǔ zhàn 浴血苦战yù xuè kǔ zhàn 浴血苦戰yuān kǔ 冤苦zhuāng qióng jiào kǔ 装穷叫苦zhuāng qióng jiào kǔ 裝窮叫苦zì shí kǔ guǒ 自食苦果zì tǎo kǔ chī 自討苦吃zì tǎo kǔ chī 自讨苦吃zì zhǎo kǔ chī 自找苦吃zuǐ tián xīn kǔ 嘴甜心苦