Có 3 kết quả:

Yīngyāngyīng

1/3

Yīng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) United Kingdom
(2) British
(3) England
(4) English
(5) abbr. for 英國|英国[Ying1 guo2]

Từ ghép 134

Cài Yīng wén 蔡英文Dà Yīng bó wù guǎn 大英博物館Dà Yīng bó wù guǎn 大英博物馆Dōng tiáo Yīng jī 东条英机Dōng tiáo Yīng jī 東條英機Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn 儿女英雄传Ér nǚ Yīng xióng Zhuàn 兒女英雄傳fǎn Yīng 反英Gǎng Yīng zhèng fǔ 港英政府Hàn Yīng 汉英Hàn Yīng 漢英Hàn Yīng hù yì 汉英互译Hàn Yīng hù yì 漢英互譯Huò Yīng dōng 霍英东Huò Yīng dōng 霍英東Lǐ Yīng rú 李英儒Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái 梁山伯与祝英台Liáng Shān bó yǔ Zhù Yīng tái 梁山伯與祝英台Mǎ Yīng jiǔ 馬英九Mǎ Yīng jiǔ 马英九Měi Yīng 美英Quán mín Yīng jiǎn 全民英检Quán mín Yīng jiǎn 全民英檢Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēi 人民英雄紀念碑Rén mín Yīng xióng Jì niàn bēi 人民英雄纪念碑Rì Yīng lián jūn 日英联军Rì Yīng lián jūn 日英聯軍Shè Diāo Yīng xióng Zhuàn 射雕英雄传Shè Diāo Yīng xióng Zhuàn 射鵰英雄傳Wáng Yīng 王英Wén yuàn Yīng huá 文苑英华Wén yuàn Yīng huá 文苑英華Xiàng Yīng 項英Xiàng Yīng 项英Xīn Yīng gé lán 新英格兰Xīn Yīng gé lán 新英格蘭Yáng jīng bāng Yīng yǔ 洋泾浜英语Yáng jīng bāng Yīng yǔ 洋涇浜英語Yīng bàng 英鎊Yīng bàng 英镑Yīng Chāo 英超Yīng chāo sài 英超賽Yīng chāo sài 英超赛Yīng Dé 英德Yīng dé shì 英德市Yīng dí gé Jiǔ diàn 英迪格酒店Yīng dūn 英吨Yīng dūn 英噸Yīng gé lán 英格兰Yīng gé lán 英格蘭Yīng gé lán Yín háng 英格兰银行Yīng gé lán Yín háng 英格蘭銀行Yīng guó 英国Yīng guó 英國Yīng guó Diàn xùn Gōng sī 英国电讯公司Yīng guó Diàn xùn Gōng sī 英國電訊公司Yīng guó Gōng chéng Jì shù Xué huì 英国工程技术学会Yīng guó Gōng chéng Jì shù Xué huì 英國工程技術學會Yīng guó guǎn 英国管Yīng guó guǎn 英國管Yīng guó Guǎng bō Diàn tái 英国广播电台Yīng guó Guǎng bō Diàn tái 英國廣播電台Yīng guó Guǎng bō Gōng sī 英国广播公司Yīng guó Guǎng bō Gōng sī 英國廣播公司Yīng guó Huáng jiā Xué huì 英国皇家学会Yīng guó Huáng jiā Xué huì 英國皇家學會Yīng guó rén 英国人Yīng guó rén 英國人Yīng guó shí yóu 英国石油Yīng guó shí yóu 英國石油Yīng guó shí yóu gōng sī 英国石油公司Yīng guó shí yóu gōng sī 英國石油公司Yīng guó Wén huà Xié huì 英国文化协会Yīng guó Wén huà Xié huì 英國文化協會Yīng Hàn 英汉Yīng Hàn 英漢Yīng Hàn duì yì 英汉对译Yīng Hàn duì yì 英漢對譯Yīng Huá 英华Yīng Huá 英華Yīng jí lì 英吉利Yīng jí lì Hǎi xiá 英吉利海峡Yīng jí lì Hǎi xiá 英吉利海峽Yīng jí shā 英吉沙Yīng jí shā xiàn 英吉沙县Yīng jí shā xiàn 英吉沙縣Yīng jūn 英军Yīng jūn 英軍Yīng lǐ 英里Yīng Lián bāng 英联邦Yīng Lián bāng 英聯邦Yīng lián hé wáng guó 英联合王国Yīng lián hé wáng guó 英聯合王國Yīng liǎng 英两Yīng liǎng 英兩Yīng shān 英山Yīng shān xiàn 英山县Yīng shān xiàn 英山縣Yīng shì gǎn lǎn qiú 英式橄榄球Yīng shì gǎn lǎn qiú 英式橄欖球Yīng shǔ Gē lún bǐ yà 英属哥伦比亚Yīng shǔ Gē lún bǐ yà 英屬哥倫比亞Yīng shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo 英属维尔京群岛Yīng shǔ Wéi ěr jīng Qún dǎo 英屬維爾京群島Yīng tè ěr 英特尔Yīng tè ěr 英特爾Yīng tè wǎng 英特網Yīng tè wǎng 英特网Yīng wěi dá 英伟达Yīng wěi dá 英偉達Yīng wén 英文Yīng xiān zuò 英仙座Yīng xún 英寻Yīng xún 英尋Yīng yì 英譯Yīng yì 英译Yīng yǔ 英語Yīng yǔ 英语Yīng yǔ jiāo xué 英語教學Yīng yǔ jiāo xué 英语教学Yīng yǔ jiǎo 英語角Yīng yǔ jiǎo 英语角Yīng yǔ rè 英語熱Yīng yǔ rè 英语热Yīng yǔ xì 英語系Yīng yǔ xì 英语系Yīng zōng 英宗Zhōng shì Yīng yǔ 中式英語Zhōng shì Yīng yǔ 中式英语Zhōng Yīng 中英Zhōng Yīng duì zhào 中英对照Zhōng Yīng duì zhào 中英對照Zhōng Yīng wén duì zhào 中英文对照Zhōng Yīng wén duì zhào 中英文對照

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hoa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân” 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
2. (Danh) Tinh hoa của sự vật. ◎Như: “tinh anh” 精英 tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, “hàm anh trớ hoa” 含英咀華 nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
3. (Danh) Người tài năng xuất chúng. ◎Như: “anh hùng” 英雄, “anh hào” 英豪, “anh kiệt” 英傑. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất” 君雖英勇, 然賊勢甚盛, 不可輕出 (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
4. (Danh) Nước “Anh”, gọi tắt của “Anh Cát Lợi” 英吉利 (England).
5. (Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
6. (Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
7. (Tính) Tốt đẹp. ◇Tả Tư 左思: “Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu” 悠悠百世後, 英名擅八區 (Vịnh sử 詠史) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
8. (Tính) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

yīng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hoa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân” 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
2. (Danh) Tinh hoa của sự vật. ◎Như: “tinh anh” 精英 tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, “hàm anh trớ hoa” 含英咀華 nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
3. (Danh) Người tài năng xuất chúng. ◎Như: “anh hùng” 英雄, “anh hào” 英豪, “anh kiệt” 英傑. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất” 君雖英勇, 然賊勢甚盛, 不可輕出 (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
4. (Danh) Nước “Anh”, gọi tắt của “Anh Cát Lợi” 英吉利 (England).
5. (Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
6. (Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
7. (Tính) Tốt đẹp. ◇Tả Tư 左思: “Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu” 悠悠百世後, 英名擅八區 (Vịnh sử 詠史) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
8. (Tính) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
② Tài năng hơn người. Như anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑.
③ Nước Anh.
④ Chất tinh tuý của vật.
⑤ Núi hai trùng.
⑥ Dùng lông trang sức trên cái giáo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Hoa: 落英 Hoa vụng;
② Tài hoa, anh hoa, anh tuấn, anh hùng, tốt đẹp khác thường, tài năng hơn người, tinh anh: 雄英 Anh hùng;
③ (văn) Núi có hai lớp chồng nhau;
④ (văn) Trang sức bằng lông trên cây giáo;
⑤ [Ying] Nước Anh;
⑥ [Ying] (Họ) Anh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa của cây cối. Chỉ phần đẹp nhất, quý nhất — Chỉ người tài giỏi xuất chúng.

Từ điển Trung-Anh

(1) hero
(2) outstanding
(3) excellent
(4) (literary) flower
(5) blossom

Từ ghép 103

Bái gōng Qún yīng 白宫群英Bái gōng Qún yīng 白宮群英Dà yīng 大英Dà yīng Dì guó 大英帝国Dà yīng Dì guó 大英帝國Dà yīng Lián hé Wáng guó 大英联合王国Dà yīng Lián hé Wáng guó 大英聯合王國Dà yīng xiàn 大英县Dà yīng xiàn 大英縣dú dǎn yīng xióng 独胆英雄dú dǎn yīng xióng 獨膽英雄èr è yīng 二噁英èr è yīng 二恶英èr è yīng 二惡英fǎn yīng xióng 反英雄Féng Dé yīng 冯德英Féng Dé yīng 馮德英gào yīng shā 鋯英砂gào yīng shā 锆英砂gū dǎn yīng xióng 孤胆英雄gū dǎn yīng xióng 孤膽英雄hǎi luò yīng 海洛英hán yīng jǔ huá 含英咀华hán yīng jǔ huá 含英咀華jīng yīng 精英jīng yīng 菁英Liáng Zhèn yīng 梁振英Lǐng yīng 領英Lǐng yīng 领英Luó Jiā yīng 罗家英Luó Jiā yīng 羅家英mín zú yīng xióng 民族英雄Mù Guì yīng 穆桂英píng fāng yīng chǐ 平方英尺pú gōng yīng 蒲公英qún yīng 群英qún yīng huì 群英会qún yīng huì 群英會shí shì zào yīng xióng 时势造英雄shí shì zào yīng xióng 時勢造英雄shí yīng 石英shí yīng lǔ sù dēng 石英卤素灯shí yīng lǔ sù dēng 石英鹵素燈shí yīng mài 石英脈shí yīng mài 石英脉shí yīng zhōng 石英鐘shí yīng zhōng 石英钟Sòng Zǔ yīng 宋祖英Tán Fù yīng 譚富英Tán Fù yīng 谭富英tiān dù yīng cái 天妒英才wú míng yīng xióng 无名英雄wú míng yīng xióng 無名英雄Xiù yīng 秀英Xiù yīng qū 秀英区Xiù yīng qū 秀英區yīng chǐ 英尺yīng cùn 英寸yīng dài ěr 英代尔yīng dài ěr 英代爾yīng fǎ 英法yīng guó 英国yīng guó 英國yīng háo 英豪yīng jié 英傑yīng jùn 英俊yīng líng 英灵yīng líng 英靈yīng míng 英名yīng míng 英明yīng míng guǒ duàn 英明果断yīng míng guǒ duàn 英明果斷yīng mǔ 英亩yīng mǔ 英畝yīng nián 英年yīng nián zǎo shì 英年早逝yīng qì 英气yīng qì 英氣yīng shí 英石yīng wǔ 英武yīng xiān bì 英仙臂yīng xióng 英雄yīng xióng hǎo hàn 英雄好汉yīng xióng hǎo hàn 英雄好漢yīng xióng nán guò měi rén guān 英雄难过美人关yīng xióng nán guò měi rén guān 英雄難過美人關yīng xióng shì 英雄式yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng 英雄所見略同yīng xióng suǒ jiàn lüè tóng 英雄所见略同yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì 英雄无用武之地yīng xióng wú yòng wǔ zhī dì 英雄無用武之地yīng yǒng 英勇yīng yǒng xī shēng 英勇牺牲yīng yǒng xī shēng 英勇犧牲yīng zī sà shuǎng 英姿颯爽yīng zī sà shuǎng 英姿飒爽yún yīng 云英yún yīng 雲英zhōng tián yīng shòu 中田英壽zhōng tián yīng shòu 中田英寿zǐ shí yīng 紫石英Zǐ shí yīng Hào 紫石英号Zǐ shí yīng Hào 紫石英號