Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Âm Hán Việt: bật, tất
Âm Nôm:
Unicode: U+82FE
Tổng nét: 8
Bộ: cǎo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨丶フ丶ノ丶
Thương Hiệt: TPH (廿心竹)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 9

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thơm phức, thơm ngát

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thơm tho. ◇Đại Đái Lễ Kí 大戴禮記: “Dữ quân tử du, bật hồ như nhập lan chỉ chi thất” 與君子遊, 苾乎如入蘭芷之室 (Tăng Tử tật bệnh 曾子疾病) Cùng với người quân tử giao du, thơm phức như vào nhà hoa lan cỏ chỉ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thơm tho.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thơm tho, thơm ngát.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thơm. Mùi thơm. Cũng đọc Tất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mùi thơm. Đáng lẽ đọc Bật.

Từ điển Trung-Anh

(1) (phonetic)
(2) fragrant