Có 1 kết quả:

jīng
Âm Pinyin: jīng
Tổng nét: 8
Bộ: cǎo 艸 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱𢀖
Nét bút: 一丨丨フ丶一丨一
Thương Hiệt: TNOM (廿弓人一)
Unicode: U+830E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hành
Âm Nôm: hành, kinh
Âm Nhật (onyomi): ケイ (kei), キョウ (kyō)
Âm Nhật (kunyomi): くき (kuki)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: hang4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

jīng

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thân cây cỏ
2. cái chuôi

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 莖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 莖

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thân cây cỏ;
② (văn) Cọng, sợi: 一莖小草 Một cọng cỏ; 數莖白髮 Mấy sợi tóc bạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) stalk
(2) stem
(3) CL:條|条[tiao2]

Từ ghép 16