Có 2 kết quả:

ráoyáo
Âm Pinyin: ráo, yáo
Tổng nét: 9
Bộ: cǎo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一フノ一ノフ
Thương Hiệt: XTJPU (重廿十心山)
Unicode: U+835B
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nghiêu, nhiêu
Âm Nôm: nhiêu
Âm Quảng Đông: jiu4

Tự hình 2

Dị thể 1

1/2

ráo

giản thể

Từ điển phổ thông

1. củi rạc, củi khô
2. người kiếm củi
3. cây nhiêu (vỏ dùng làm giấy)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕘

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cỏ rơm (để đốt);
② Đi lấy củi;
③ Cây cải củ, củ cải.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕘

Từ điển Trần Văn Chánh

【蕘花】 nghiêu hoa [yáohua] Loại cây bụi nhỏ rụng lá, lá mọc đối, hoa vàng, có chất độc, có thể dùng làm thuốc.

Từ điển Trung-Anh

(1) fuel
(2) grass

Từ ghép 1

yáo

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕘