Có 1 kết quả:

huì
Âm Pinyin: huì
Tổng nét: 9
Bộ: cǎo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノ丶一一フ丶
Thương Hiệt: TOMI (廿人一戈)
Unicode: U+835F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hội, oái
Âm Nôm: hội, oái
Âm Quảng Đông: kui2, wai3, wui3

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

huì

giản thể

Từ điển phổ thông

cây cỏ um tùm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 薈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 薈

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rậm rạp, rậm, đông đúc, xúm xít: 人文薈萃 Nhân vật và văn chương hội tụ;
② Ùn lên: 薈兮蔚兮 Mây ùn ngùn ngụt;
③ Ngăn che.

Từ điển Trung-Anh

(1) to flourish
(2) luxuriant growth

Từ ghép 2