Có 2 kết quả:

hūnxūn
Âm Pinyin: hūn, xūn
Tổng nét: 9
Bộ: cǎo 艸 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶フ一フ一丨
Thương Hiệt: TBKQ (廿月大手)
Unicode: U+8364
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huân
Âm Nôm: huân
Âm Quảng Đông: fan1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/2

hūn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. thức cay, rau hăng (như hành, hẹ, tỏi,...)
2. đĩa thịt
3. ăn mặn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 葷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 葷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mặn, ăn mặn: 吃葷不吃素 Ăn mặn không ăn chay;
② Loại thức ăn có chất cay nồng như hành, hẹ, tỏi.

Từ điển Trung-Anh

(1) strong-smelling vegetable (garlic etc)
(2) non-vegetarian food (meat, fish etc)
(3) vulgar
(4) obscene

Từ ghép 12

xūn

giản thể

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 葷.