Có 1 kết quả:

bié
Âm Pinyin: bié
Tổng nét: 10
Bộ: cǎo 艸 (+7 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丨フ一フノ丨丨
Thương Hiệt: TRSN (廿口尸弓)
Unicode: U+8382
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biệt
Âm Nhật (onyomi): ヘツ (hetsu), ヘチ (hechi)
Âm Nhật (kunyomi): たねをま.く (tane o ma.ku), うつしう.える (utsushiu.eru)
Âm Hàn:

Tự hình 1

1/1

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa hai bên viết khế ước trên thẻ tre hoặc lụa trắng, cắt làm hai, mỗi bên giữ một nửa, dùng làm bằng chứng.
2. (Danh) Một loại văn thể của nhà Phật.