Có 3 kết quả:

chí
Âm Pinyin: chí, ,
Tổng nét: 10
Bộ: cǎo 艸 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨ノ一丨ノ丶丨丨
Thương Hiệt: THDN (廿竹木弓)
Unicode: U+8389
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: , lị
Âm Nôm: lài, lị, lợi, nhài
Âm Nhật (onyomi): リ (ri), ライ (rai), レイ (rei)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: lei6

Tự hình 2

Dị thể 1

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “mạt lị” 茉莉.
2. § Cũng như “lị” 涖.

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “mạt lị” 茉莉.
2. § Cũng như “lị” 涖.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây hoa nhài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “mạt lị” 茉莉.
2. § Cũng như “lị” 涖.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ lị 涖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 茉莉 [mòli].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cỏ — Một âm là Lị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Mạt lị 茉莉. Vần Mạt — Một âm là Lệ. Xem Lệ.

Từ điển Trung-Anh

jasmine

Từ ghép 37