Có 3 kết quả:

shā ㄕㄚsuī ㄙㄨㄟsuō ㄙㄨㄛ
Âm Pinyin: shā ㄕㄚ, suī ㄙㄨㄟ, suō ㄙㄨㄛ
Tổng nét: 10
Bộ: cǎo 艸 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶丶一丨ノ丶ノ
Thương Hiệt: TEFH (廿水火竹)
Unicode: U+838E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sa, ta, toa
Âm Nôm: sa, toa
Âm Nhật (onyomi): サ (sa), シャ (sha)
Âm Nhật (kunyomi): はますげ (hamasuge)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: saa1, so1

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

shā ㄕㄚ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con giọt sành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là “hương phụ tử” 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus). § Còn có tên là “lôi công đầu” 雷公頭, “tục căn thảo” 續根草.
2. (Tính) Trên có mọc cỏ gấu. ◎Như: “toa châu” 莎州 bãi cỏ gấu, “toa ngạn” 莎岸 bờ cỏ gấu.
3. Một âm là “sa”. (Danh) Chỉ “sa kê” 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

Từ điển Trung-Anh

(1) katydid (family Tettigoniidae)
(2) phonetic "sha" used in transliteration

Từ ghép 26

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là “hương phụ tử” 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus). § Còn có tên là “lôi công đầu” 雷公頭, “tục căn thảo” 續根草.
2. (Tính) Trên có mọc cỏ gấu. ◎Như: “toa châu” 莎州 bãi cỏ gấu, “toa ngạn” 莎岸 bờ cỏ gấu.
3. Một âm là “sa”. (Danh) Chỉ “sa kê” 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

suō ㄙㄨㄛ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ gấu, củ gấu (dùng làm thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gấu, củ nó gọi là “hương phụ tử” 香附子, dùng làm thuốc (Cyperus rotundus). § Còn có tên là “lôi công đầu” 雷公頭, “tục căn thảo” 續根草.
2. (Tính) Trên có mọc cỏ gấu. ◎Như: “toa châu” 莎州 bãi cỏ gấu, “toa ngạn” 莎岸 bờ cỏ gấu.
3. Một âm là “sa”. (Danh) Chỉ “sa kê” 莎雞 con giọt sành, mùa hè thường rung cánh kêu, tiếng như dệt sợi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ gấu. Củ nó gọi là hương phụ tử 香附子 củ gấu, dùng làm thuốc.
② Một âm là sa. Sa kê 莎雞 con giọt sành.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dùng cho tên người hoặc tên địa phương: 莎車 Huyện Sa-chê (ở Tân Cương, Trung Quốc);
② Con giọt sành. Cg. 莎雞 Xem 莎 [suo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ gấu (cho ra củ gấu, một vị thuốc bắc có tên là hương phụ tử 香附子). 【莎草】 toa thảo [suocăo] Cỏ gấu (Cyperus rotundus) Xem 莎 [sha].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Sa kê 莎雞 — Một âm là Ta. Xem Ta.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây, còn gọi là Sa thảo, rễ to như củ, gọi là Hương phụ tử, dùng làm vị thuốc bắc — Một âm khác là Sa. Xem Sa.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 莎草[suo1 cao3]
(2) see 摩莎[mo2 suo1]

Từ ghép 2