Có 3 kết quả:

lánglàngliáng
Âm Pinyin: láng, làng, liáng
Tổng nét: 10
Bộ: cǎo 艸 (+7 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶フ一一フノ丶
Thương Hiệt: TIAV (廿戈日女)
Unicode: U+83A8
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lang, lương
Âm Nôm: lương
Âm Nhật (onyomi): ロウ (rō)
Âm Nhật (kunyomi): たばこ (tabako)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: loeng4, long4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/3

láng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.
2. (Danh) § Xem “lang đãng” 莨菪.
3. (Danh) § Xem “thự lang” 薯莨.

làng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: lang đãng 莨菪)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.
2. (Danh) § Xem “lang đãng” 莨菪.
3. (Danh) § Xem “thự lang” 薯莨.

Từ điển Trung-Anh

Scopalia japonica maxin

Từ ghép 2

liáng

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một thứ cỏ, thân và cành thô cứng, hái ăn được.
2. (Danh) § Xem “lang đãng” 莨菪.
3. (Danh) § Xem “thự lang” 薯莨.

Từ điển Thiều Chửu

① Lang đãng 莨菪 một thứ cỏ để làm thuốc. Tục gọi là thiên tiên tử 天仙子.
② Thự lang 薯莨 một thứ cỏ có nhiều nhựa dùng để nhuộm dây gai, dây đay cho bền, có khi dùng để nhuộm vải nữa.

Từ điển Trần Văn Chánh

【莨菪】lang đãng [làngdàng] (thực) Cây kì nham, thiên tiên tử. Cg. 天仙子 [tianxianzi] Xem 莨 [liáng].

Từ điển Trần Văn Chánh

【莨綢】 lương trù [liángchóu] Lụa củ nâu, lụa Quảng Đông. Cg. 拷綢 [kăochóu], 黑膠綢 [hei jiaochóu] Xem 莨 [làng].