Có 1 kết quả:

bào
Âm Pinyin: bào
Tổng nét: 11
Bộ: cǎo 艸 (+8 nét)
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一丨一ノフフ一フ
Thương Hiệt: TQPU (廿手心山)
Unicode: U+83E2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bão
Âm Nôm: bão
Âm Quảng Đông: bou6

Tự hình 1

Dị thể 5

1/1

bào

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. ôm ấp, bế
2. ấp ủ
3. vừa khít, khớp

Từ điển Trần Văn Chánh

Ấp (như 抱 nghĩa
④, bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gà ấp trứng.

Từ điển Trung-Anh

hatch