Có 2 kết quả:

Chángcháng
Âm Pinyin: Cháng, cháng
Tổng nét: 11
Bộ: cǎo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨一丨一一一フノ丶
Thương Hiệt: TSMV (廿尸一女)
Unicode: U+8407
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: trành, trường
Âm Nhật (onyomi): チョウ (chō)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: coeng4

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Cháng

phồn thể

Từ điển Trung-Anh

surname Chang

cháng

phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: trường sở 萇楚,萇楚)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Trường sở” 萇楚 cây trường sở. § Mọc từng bụi, quả giống quả đào mà đắng, nên cũng gọi là cây “dương đào” 楊桃. Ta quen đọc là “trành”.

Từ điển Trần Văn Chánh

【萇楚】 trường sở [chángchư] Cây trường sở, cây dương đào.

Từ điển Trung-Anh

plant mentioned in Book of Songs, uncertainly identified as carambola or star fruit (Averrhoa carambola)

Từ ghép 1