Có 1 kết quả:

yíng
Âm Pinyin: yíng
Tổng nét: 11
Bộ: cǎo 艸 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶フフフ丶丨ノ丶
Thương Hiệt: TBVF (廿月女火)
Unicode: U+8426
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: oanh
Âm Nôm: oanh, vinh
Âm Quảng Đông: jing4

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

yíng

giản thể

Từ điển phổ thông

quay quanh, vòng quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 縈

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bận lòng: 縈身 Bận bịu;
② Quay quanh, vòng quanh: 縈回 Quanh (vòng) trở lại; 葛藟縈之 Dây sắn quấn vòng quanh (Thi Kinh).

Từ điển Trung-Anh

wind around

Từ ghép 3