Có 1 kết quả:

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cây du

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thù du” 茱萸: xem “thù” 茱.

Từ điển Thiều Chửu

① Thù du 茱萸 cây thù du. Có ba thứ, một thứ gọi là ngô thù du 吳茱萸 dùng làm thuốc, một thứ gọi là thực thù du 食茱萸 dùng pha đồ ăn, một thứ gọi là sơn thù du 山茱萸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 茱萸.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Thù du 茱萸, vần Thù.

Từ điển Trung-Anh

cornelian cherry

Từ ghép 5