Có 2 kết quả:

yàoyuè

1/2

yào

phồn thể

Từ điển phổ thông

cây thuốc, thuốc chữa bệnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là “hùng nhị” 雄蕊.
2. (Danh) Cây bạch chỉ 白芷.
3. Một âm là “dược”. (Danh) Dạng viết khác của “dược” 藥.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu nhuỵ đực của hoa, tức là hùng nhụy 雄蕊.
② Cây bạch chỉ 白芷.
③ Một âm là dược. Cùng nghĩa với chữ 藥.
④ Một âm nữa là điếu. Buộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藥.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thuốc, thuốc men: 服藥 Uống thuốc; 煎藥 Sắc thuốc;
② Thuốc (nổ): 炸藥 Thuốc nổ; 殺蟲藥 Thuốc sát trùng (trừ sâu);
③ Trừ diệt (bằng thuốc độc): 藥老鼠 Diệt chuột, đánh bả chuột;
④ (văn) Chữa: 不可救藥 Không thể cứu chữa được;
⑤ (văn) Bờ giậu, hàng rào: 藥欄 Lan can rào;
⑥ Xem 芍藥 [sháoyao].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藥

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây bạch chỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây dùng làm vị thuốc bắc, còn gọi là Bạch chỉ — Quấn chặt xung quanh. Bó lại. Dùng như chữ Ước 約.

Từ điển Trung-Anh

(1) leaf of the iris
(2) variant of 藥|药[yao4]

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu nhụy đực của hoa, tức là “hùng nhị” 雄蕊.
2. (Danh) Cây bạch chỉ 白芷.
3. Một âm là “dược”. (Danh) Dạng viết khác của “dược” 藥.