Có 2 kết quả:

Róngróng

1/2

Róng

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

short name for Chengdu 成都[Cheng2 du1]

Từ ghép 1

róng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: phù dung 芙蓉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “phù dung” 芙蓉. Một tên khác của hoa sen. § Xem “hà hoa” 荷花.

Từ điển Thiều Chửu

① Phù dong 芙蓉. Xem chữ phù 芙.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 芙蓉T [fúróng], 蓯蓉 [congróng];
② [Róng] (Tên riêng của) thành phố Thành Đô (tỉnh Tứ Xuyên, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Phù dung 芙蓉, vần Phù.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 芙蓉[fu2 rong2], lotus
(2) food that has been minced, shredded, or ground into a paste, suitable for stuffing or making a sauce

Từ ghép 18