Có 1 kết quả:

tuī
Âm Pinyin: tuī
Tổng nét: 14
Bộ: cǎo 艸 (+11 nét)
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一丨一ノ丨丶一一一丨一
Thương Hiệt: TQOG (廿手人土)
Unicode: U+84F7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: suy, thôi
Âm Nôm: thôi
Âm Nhật (onyomi): タイ (tai), ツイ (tsui), スイ (sui)
Âm Nhật (kunyomi): めはじき (mehajiki)
Âm Quảng Đông: teoi1

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

tuī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cỏ thôi, ích mẫu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức là cỏ “sung úy” 茺蔚. § Còn gọi là: “tạm thái” 鏨菜, “ích mẫu thảo” 益母草.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thôi, tức cỏ ích mẫu 益母.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây ích mẫu (nói trong sách cổ).

Từ điển Trung-Anh

Leonurus macranthus