Có 1 kết quả:

jiàn
Âm Pinyin: jiàn
Tổng nét: 14
Bộ: cǎo 艸 (+11 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一丨フ一一一丨ノノ一丨
Thương Hiệt: TJJL (廿十十中)
Unicode: U+852A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: sam, tiêm
Âm Nhật (onyomi): セン (sen), サン (san)
Âm Nhật (kunyomi): つつ.む (tsutsu.mu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: saam1

Tự hình 2

Dị thể 2

1/1

jiàn

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Dáng cây cỏ nhú bông nẩy mầm tươi tốt. § Thông “tiêm” 漸. ◇Mai Thừa 枚乘: “Mạch tú tiêm hề trĩ triêu phi” 麥秀蔪兮雉朝飛 (Thất phát 七發) Lúa mạch lên bông mơn mởn hề chim trĩ sáng bay.
2. Một âm là “sam”. (Động) Diệt trừ, trừ khử. § Thông “sam” 芟.