Có 2 kết quả:

juǎn ㄐㄩㄢˇruǐ ㄖㄨㄟˇ
Âm Pinyin: juǎn ㄐㄩㄢˇ, ruǐ ㄖㄨㄟˇ
Tổng nét: 15
Bộ: cǎo 艸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶フ丶丶丶フ丶丶丶フ丶丶
Thương Hiệt: TPPP (廿心心心)
Unicode: U+854A
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nhị, nhuỵ
Âm Nôm: nhị, nhuỵ
Âm Nhật (onyomi): ズイ (zui)
Âm Nhật (kunyomi): しべ (shibe)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: jeoi5, jeoi6

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhụy hoa. ◎Như: “hùng nhị” 雄蕊 nhụy đực, “thư nhị” 雌蕊 nhụy cái.
2. (Danh) Đài hoa, hoa. ◇Hoàng Sào 黃巢: “Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai” 蕊寒香冷蝶難來 (Đề cúc hoa 題菊花) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.
3. (Tính) Um tùm (cây cỏ).

ruǐ ㄖㄨㄟˇ

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhị hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhụy hoa. ◎Như: “hùng nhị” 雄蕊 nhụy đực, “thư nhị” 雌蕊 nhụy cái.
2. (Danh) Đài hoa, hoa. ◇Hoàng Sào 黃巢: “Nhị hàn hương lãnh điệp nan lai” 蕊寒香冷蝶難來 (Đề cúc hoa 題菊花) Hoa lạnh hương nhạt bướm khó lại.
3. (Tính) Um tùm (cây cỏ).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nhị trong hoa.
② Hoa chưa nở hẳn gọi là nhị.
③ Cây cỏ bùm tum.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhị, nhuỵ (hoa): 雄蕊 Nhị đực, túi phấn; 雌蕊 Nhị cái, bầu; 花蕊 Nhị hoa. Cg. 花心 [huaxin];
② (văn) Búp hoa;
③ (văn) (Cây cỏ) um tùm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bộ phận quan trọng ở giữa bông hoa, coi như cơ quan truyền giống của cây cối. Cung oán ngâm khúc có câu: » Hoa xuân nọ còn phong nộn nhuỵ « ( Nộn nhuỵ: Nhị non của hoa ) — Cây cối mọc thành lùm bụi.

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Từ điển Trung-Anh

(1) stamen
(2) pistil

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Từ điển Trung-Anh

variant of 蕊[rui3]

Từ ghép 12