Có 1 kết quả:

ㄑㄧˊ
Âm Pinyin: ㄑㄧˊ
Tổng nét: 15
Bộ: cǎo 艸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨丶ノ丨フ一一一丨ノノ一丨
Thương Hiệt: TCJL (廿金十中)
Unicode: U+8572
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: cần, , kỳ
Âm Quảng Đông: kei4

Tự hình 2

Dị thể 4

1/1

ㄑㄧˊ

giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: kỳ chỉ 蘄茝,蕲茝)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蘄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(dược) Đương quy, sơn cần.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cầu xin, khẩn cầu (như 祈, bộ 示);
② Hàm thiếc ngựa;
③ 【蘄茞】kì chỉ [qízhê] Một thứ cỏ thơm;
④ [Qí] Tên huyện (thuộc tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc): 蘄春縣 Huyện Kì Xuân.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蘄

Từ điển Trung-Anh

(1) (herb)
(2) implore
(3) pray
(4) place name

Từ ghép 1