Có 1 kết quả:

yùn
Âm Pinyin: yùn
Tổng nét: 15
Bộ: cǎo 艸 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿱
Nét bút: 一丨丨フフ一丨フ一一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: TVMT (廿女一廿)
Unicode: U+8574
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: ôn, uẩn
Âm Nôm: uẩn
Âm Quảng Đông: wan3

Tự hình 2

Dị thể 3

1/1

yùn

giản thể

Từ điển phổ thông

1. tích chứa, góp
2. sâu xa
3. giấu, cất
4. chất cỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蘊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bao hàm, tích chứa, chứa cất, cất giấu;
② Uẩn áo, uẩn súc, sâu xa;
③ Uất nóng;
④ Chất cỏ để đốt lửa;
⑤ (tôn) Uẩn (yếu tố che lấp mất chân tính của con người): 五蘊 Ngũ uẩn (năm uẩn, bao gồm: sắc, thụ, tưởng, hành, thức); 照見五蘊皆空 Soi thấy năm uẩn đều không (Bát nhã Ba la mật đa Tâm kinh).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蘊

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loài cây sống dưới nước.

Từ điển Trung-Anh

(1) to accumulate
(2) to hold in store
(3) to contain
(4) to gather together
(5) to collect
(6) depth
(7) inner strength
(8) profundity

Từ ghép 17