Có 2 kết quả:

hāokǎo
Âm Pinyin: hāo, kǎo
Tổng nét: 16
Bộ: cǎo 艸 (+13 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿳
Nét bút: 一丨丨丶一丨フ一丶フ一ノフ丶ノフ
Thương Hiệt: TYRP (廿卜口心)
Unicode: U+85A7
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hảo, khảo
Âm Nhật (onyomi): コウ (kō)
Âm Nhật (kunyomi): はかば (hakaba)
Âm Quảng Đông: haau2, hou1

Tự hình 1

Dị thể 2

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hảo lí” 薧里 phần mộ.
2. Một âm là “khảo”. (Danh) Thức ăn khô.

kǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cá khô hoặc thịt khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hảo lí” 薧里 phần mộ.
2. Một âm là “khảo”. (Danh) Thức ăn khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Hảo lí 薧里 quê người chết.
② Một âm là khảo. Cá khô. Vật gì khô cũng gọi là khảo.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cá khô hoặc thịt khô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi chôn người chết — Một âm là Khảo. Xem Khảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ ăn khô, lương khô.

Từ điển Trung-Anh

dried food