Có 1 kết quả:

xūn
Âm Pinyin: xūn
Tổng nét: 17
Bộ: cǎo 艸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨ノ一丨フ丶ノ一丨一一丶丶丶丶
Thương Hiệt: THGF (廿竹土火)
Unicode: U+85B0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: huân
Âm Nôm: huân
Âm Nhật (onyomi): クン (kun)
Âm Nhật (kunyomi): かおる (kaoru), かおりぐさ (kaorigusa), かおり (kaori)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: fan1

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

xūn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cỏ thơm
2. đầm ấm, vui hoà
3. hơi thơm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ thơm. § Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ “bội lan” 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là “linh lăng hương” 零陵香.
2. (Danh) Hương thơm.
3. (Danh) Khói, hơi.
4. (Tính) Đầm ấm, ôn hòa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Huân phong tự nam chí” 薰風自南至 (Thủ hạ nam trì độc chước 首夏南池獨酌) Gió ấm áp từ hướng nam đến.
5. (Động) Hun, xông, nung. § Thông “huân” 熏. ◎Như: “huân ngư” 薰魚 hun cá, “thế lợi huân tâm” 勢利薰心 thế lợi nung nấu lòng người, ý nói cái lòng tham lợi lộc bốc lên như lửa hun nóng vậy.
6. (Động) Rèn luyện, cảm hóa. ◎Như: “huân đào” 薰陶 hun đúc.
7. (Động) Giáo huấn, dạy dỗ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thơm. Ngày xưa đeo để trừ khí độc, tục gọi là cỏ bội lan 佩蘭. Thứ mọc ở huyện Linh Lăng 零陵 lại càng tốt lắm, cho nên lại gọi là linh lăng hương 零陵香.
② Ðầm ấm, vui hoà.
③ Hun. Như thế lợi huân tâm 勢利薰心 thế lợi hun lòng, ý nói cái lòng lợi lộc nó bốc lên nóng như lửa hun vậy.
④ Hơi thơm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bội lan, linh lăng hương (một loại cỏ thơm, cũng chỉ chung các loại cỏ thơm);
② Hơi thơm;
③ Như 熏 [xun] (bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cỏ thơm — Mùi thơm của hoa lá, cây cỏ — Xông, hun — Êm đềm ấp áp.

Từ điển Trung-Anh

(1) fragrance
(2) warm
(3) to educate
(4) variant of 熏[xun1]
(5) to smoke
(6) to fumigate

Từ điển Trung-Anh

(1) sweet-smelling grass
(2) Coumarouna odorata
(3) tonka beans
(4) coumarin

Từ ghép 10