Có 3 kết quả:

Lánlán
Âm Pinyin: Lán, , lán
Tổng nét: 17
Bộ: cǎo 艸 (+14 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 一丨丨一丨フ一丨フノ一丶丨フ丨丨一
Thương Hiệt: TSIT (廿尸戈廿)
Unicode: U+85CD
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lam
Âm Nôm: chàm, lam, rôm, rườm, trôm, xám
Âm Nhật (onyomi): ラン (ran)
Âm Nhật (kunyomi): あい (ai)
Âm Hàn: ,
Âm Quảng Đông: laam4

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

1/3

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây chàm (Brassica oleracea).
2. (Danh) Họ “Lam”.
3. (Danh) § Xem “già-lam” 伽藍.
4. (Tính) Xanh lơ, xanh lam. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhất bàn lam bích trừng minh kính” 一盤藍碧澄明鏡 (Vân Đồn 雲屯) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.
5. (Tính) § Xem “lam lũ” 藍縷.

lán

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. màu xanh lam
2. cây chàm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây chàm (Brassica oleracea).
2. (Danh) Họ “Lam”.
3. (Danh) § Xem “già-lam” 伽藍.
4. (Tính) Xanh lơ, xanh lam. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Nhất bàn lam bích trừng minh kính” 一盤藍碧澄明鏡 (Vân Đồn 雲屯) Mặt nước như bàn xanh biếc, lắng tấm gương trong.
5. (Tính) § Xem “lam lũ” 藍縷.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Màu lam, màu xanh da trời;
② Cây chàm;
③ 【伽藍】già lam [qiélán] Xem 伽 (2) (bộ 亻);
④ [Lán] (Họ) Lam Xem 藍 [la].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 苤藍 [piâla] Xem 藍 [lán].

Từ điển Trung-Anh

(1) blue
(2) indigo plant

Từ ghép 126

bái chì lán què 白翅藍鵲bái méi lán jī wēng 白眉藍姬鶲bái wěi lán dì qú 白尾藍地鴝bái wěi lán xiān wēng 白尾藍仙鶲bǎn lán gēn 板藍根bǎo lán 寶藍bì lán 碧藍bì lù lán lǚ 篳路藍縷chún lán xiān wēng 純藍仙鶲dàn lán sè 淡藍色diàn lán 靛藍diàn lán sè 靛藍色gài lán 芥藍gān lán 甘藍gān lán cài 甘藍菜hǎi jūn lán 海軍藍Hǎi nán lán xiān wēng 海南藍仙鶲hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ 紅橙黃綠藍靛紫hóng xié lán wěi qú 紅脅藍尾鴝hóng zuǐ lán què 紅嘴藍鵲huáng zuǐ lán què 黃嘴藍鵲huī lán jī wēng 灰藍姬鶲huī lán shān què 灰藍山雀jiǎn xìng lán 鹼性藍jié qiú gān lán 結球甘藍jǐng tài lán 景泰藍lán bā sè dōng 藍八色鶇lán bǎo shí 藍寶石lán bèi bā sè dōng 藍背八色鶇lán běn 藍本lán cǎo méi 藍草莓lán chì bā sè dōng 藍翅八色鶇lán chì xī méi 藍翅希鶥lán chì yè bēi 藍翅葉鵯lán chì zào méi 藍翅噪鶥lán chóu gǔ 藍籌股lán dà chì qú 藍大翅鴝lán diàn 藍靛lán diào 藍調lán duǎn chì dōng 藍短翅鶇lán é cháng jiǎo dì qú 藍額長腳地鴝lán é hóng wěi qú 藍額紅尾鴝lán ěr bìng 藍耳病lán ěr cuì niǎo 藍耳翠鳥lán ěr nǐ zhuó mù niǎo 藍耳擬啄木鳥lán fěi cuì 藍翡翠lán fū mù 藍膚木lán gē qú 藍歌鴝lán guāng guāng pán 藍光光盤lán hóu fēng hǔ 藍喉蜂虎lán hóu gē qú 藍喉歌鴝lán hóu nǐ zhuó mù niǎo 藍喉擬啄木鳥lán hóu tài yáng niǎo 藍喉太陽鳥lán hóu xiān wēng 藍喉仙鶲lán jī dōng 藍磯鶇lán jīng 藍晶lán jīng 藍鯨lán jīng líng 藍精靈lán jù xīng 藍巨星lán jūn 藍菌lán jūn mén 藍菌門lán liǎn jiān niǎo 藍臉鰹鳥lán lǐng 藍領lán lǚ 藍縷lán lǜ jūn 藍綠菌lán lǜ què 藍綠鵲lán lǜ zǎo 藍綠藻lán mǎ jī 藍馬雞lán méi 藍莓lán méi lín qú 藍眉林鴝lán pí shū 藍皮書lán píng sǐ jī 藍屏死機lán sè 藍色lán sè jì 藍色劑lán sè yāo jī 藍色妖姬lán shé bìng 藍舌病lán shì dài huā 藍飾帶花lán tiān 藍天lán tián zhòng yù 藍田種玉lán tóu hóng wěi qú 藍頭紅尾鴝lán tú 藍圖lán wú 藍鵐lán xì jūn 藍細菌lán xián 藍鷳lán xiōng chún 藍胸鶉lán xiōng fó fǎ sēng 藍胸佛法僧lán xiōng yāng jī 藍胸秧雞lán xū yè fēng hǔ 藍鬚夜蜂虎lán yán zhī jǐ 藍顏知己lán yāo duǎn wěi yīng wǔ 藍腰短尾鸚鵡lán yí 藍移lán zǎo 藍藻lán zǎo mén 藍藻門lán zhěn bā sè dōng 藍枕八色鶇lán zhěn huā mì niǎo 藍枕花蜜鳥liàng lán 亮藍liǎo lán 蓼藍liú lí lán wēng 琉璃藍鶲měi lán 美藍míng guāng lán 明光藍piě lán 苤藍pǐn lán 品藍qié lán 伽藍qīng chū yú lán ér shèng yú lán 青出於藍而勝於藍qiú yá gān lán 球芽甘藍shān lán xiān wēng 山藍仙鶲Shēn lán 深藍sǐ jī lán píng 死機藍屏sōng lán 菘藍Tái wān lán què 臺灣藍鵲tiān lán 天藍tiān lán sè 天藍色tóng lán wēng 銅藍鶲wèi lán 蔚藍wū lán 烏藍wú jīng gān lán 蕪菁甘藍xiù xiōng lán jī wēng 鏽胸藍姬鶲xuè lán sù 血藍素yě gān lán 野甘藍yuè lán 月藍zhàn lán 湛藍Zhèng lán qí 正藍旗zhū lán xiān wēng 侏藍仙鶲zǐ gān lán 紫甘藍zōng fù lán xiān wēng 棕腹藍仙鶲zōng xiōng lán jī wēng 棕胸藍姬鶲