Có 2 kết quả:

huāwěi
Âm Pinyin: huā, wěi
Tổng nét: 20
Bộ: cǎo 艸 (+17 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: 𤾡
Nét bút: 一丨丨ノ丨フ一一ノ丶丶ノノフフフ丶丶丶丶
Thương Hiệt: THAF (廿竹日火)
Unicode: U+8624
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: hoa, vị
Âm Quảng Đông: faa1

Tự hình 1

Dị thể 3

1/2

huā

phồn thể

Từ điển phổ thông

bông hoa

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa dùng như chữ “hoa” 花.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa dùng như chữ hoa 花.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chữ 花 cổ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa đẹp đẽ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa của cây cối — Đẹp đẽ.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 花[hua1]
(2) flower
(3) blossom
(4) also pr. [wei3]

wěi

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Ngày xưa dùng như chữ “hoa” 花.