Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 8
Bộ: hū 虍 (+2 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿸
Nét bút: 丨一フノ一フフノ
Thương Hiệt: YPKS (卜心大尸)
Unicode: U+864F
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: lỗ
Âm Nôm: lỗ
Âm Quảng Đông: lou5

Tự hình 2

Dị thể 1

1/1

giản thể

Từ điển phổ thông

1. giặc giã
2. tù binh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 虜.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 虜

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bắt sống. Xem 俘虜 [fúlư];
② (văn) Lấy được, cướp được;
③ (văn) Tù binh: 斬首捕虜十餘萬 Chém đầu và bắt hơn một vạn tù binh (Diêm thiết luận). (Ngr) Quân mọi rợ, đồ nô lệ, bọn giặc (tiếng dùng để chửi); 如何逆虜來侵犯? Cớ sao bọn giặc dám đến xâm phạm? (Lí Thường Kiệt); 虜中我指 Bọn giặc bắn trúng ngón chân ta (Sử kí).

Từ điển Trung-Anh

(1) prisoner of war
(2) to capture
(3) to take prisoner
(4) (old) northern barbarian
(5) slave

Từ ghép 9