Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. không có thực
2. trống rỗng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Không thật, giả, hão. § Trái với “thật” 實. ◎Như: “hư tình” 虛情 tình hão, “hư danh” 虛名 danh tiếng hão. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Nhữ đẳng đương tín Phật chi sở thuyết, ngôn bất hư vọng” 汝等當信佛之所說, 言不虛妄 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Chư vị hãy tin lời Phật nói không dối trá.
2. (Tính) Trống, rỗng, vơi, thiếu. ◎Như: “doanh hư” 盈虛 đầy vơi, “không hư” 空虛 rỗng không.
3. (Tính) Không kiêu ngạo, không tự mãn. ◎Như: “hư tâm” 虛心 lòng không tự cho là đủ, “khiêm hư” 謙虛 khiêm tốn. ◇Trang Tử 莊子: “Vô sở đắc văn chí giáo, cảm bất hư tâm” 無所得聞至教, 敢不虛心 Chưa được nghe lời chỉ giáo, dám đâu chẳng trống lòng (để học thêm).
4. (Tính) Suy nhược, yếu đuối. ◎Như: “thân thể hư nhược” 身體虛弱 thân thể suy nhược.
5. (Tính) Áy náy, hãi sợ, không yên lòng. ◎Như: “đảm hư” 膽虛 tâm thần lo sợ không yên.
6. (Tính) Không thực dụng, không thiết thực. ◎Như: “hư văn” 虛文 văn sức hão huyền, “bộ hư” 步虛 theo đuổi sự hão huyền, “huyền hư” 玄虛 huyền hoặc hư hão.
7. (Tính) Không có kết quả. ◎Như: “thử nguyện cánh hư” 此願竟虛 điều nguyện ấy lại hão cả, “thử hành bất hư” 此行不虛 chuyến đi này không phải là không có kết quả.
8. (Tính) Nói về phần tinh thần không chỉ ra được. ◎Như: nét vẽ vô tình mà có thần là “hư thần” 虛神. Văn điểm một câu không vào đâu mà hay gọi là “hư bút” 虛筆.
9. (Động) Để trống. ◎Như: “hư tả dĩ đãi” 虛左以待 vẫn để trống bên trái để chờ (người hiền tài). ◇Sử Kí 史記: “Công tử tòng xa kị, hư tả, tự nghênh Di Môn Hầu Sanh” 公子從車騎, 虛左, 自迎夷門侯生 (Ngụy Công Tử truyện 魏公子傳) Công tử lên xe, để trống chỗ ngồi bên trái, đích thân đi đón Hầu Sinh ở Di Môn.
10. (Phó) Hão, rỗng, giả. ◎Như: “hư trương thanh thế” 虛張聲勢 cố ý làm bộ phô trương thanh thế, để dọa nạt kẻ khác.
11. (Phó) Dự trước, phòng sẵn. ◇Tư Mã Quang 司馬光: “Phù thủy vị chí nhi hư vi chi phòng, thủy tuy bất chí, diệc vô sở hại” 夫水未至而虛為之防, 水雖不至,亦無所害 (Khất bất giản thối quân trí Hoài Nam trát tử 乞不揀退軍置淮南札子) Nước lụt chưa đến mà dự trước đặt đê phòng sẵn, thì dù lụt không xảy ra, cũng không hại gì.
12. (Danh) Khoảng trời không, thiên không. ◎Như: “lăng hư” 淩虛 vượt lên trên không. ◇Tô Thức 蘇軾: “Hạo hạo hồ như bằng hư ngự phong, nhi bất tri kì sở chỉ” 浩浩乎如馮虛御風, 而不知其所止 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Nhẹ nhàng như cưỡi gió đi trên không mà không biết là đến đâu.
13. (Danh) Chỗ thế yếu. ◎Như: “sấn hư nhi nhập” 趁虛而入 nhắm vào chỗ thế yếu mà xâm nhập.
14. (Danh) Sao “Hư”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú.
15. (Danh) Hốc, lỗ hổng. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Nhược tuần hư nhi xuất nhập” 若循虛而出入 (Phiếm luận 氾論) Như theo chỗ trống mà ra vào.
16. (Danh) Phương hướng. ◇Dịch Kinh 易經: “Vi đạo dã lũ thiên, biến động bất cư, chu lưu lục hư” 為道也屢遷, 變動不居, 周流六虛 (Hệ từ hạ 繫辭下) Đạo Dịch thường biến thiên, biến động không ngừng, xoay quanh sáu phương hướng.
17. Một âm là “khư”. (Danh) Cái gò lớn. § Thông “khư” 墟
18. (Danh) Nơi chốn, chỗ ở, không gian. ◇Trang Tử 莊子: “Tỉnh oa bất khả dĩ ngữ ư hải giả, câu ư khư dã” 井蛙不可以語於海者, 拘於虛也 (Thu thủy 秋水) Ếch trong (đáy) giếng, không thể đem nói chuyện biển cả nói với nó được, vì (nó) bị giới hạn trong không gian (chật hẹp) vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cái gò lớn (như 墟, bộ 土);
② Thành cũ, chốn hoang tàn;
③ Chợ;
④ Chỗ ở.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trống trải, trống rỗng, hư không, khoảng không: 凌虛 Vượt lên khoảng không;
② Giả, dối trá, không có thật, hư hão: 虛情 Tình hão;
③ (văn) Chừa trống, để trống (để đợi có người đến giúp): 故於待賢之車,常汲汲以虛左 Vì vậy nên cỗ xe cầu hiền, thường chăm chắm chừa về phía tả (Bình Ngô đại cáo);
④ (văn) Vơi, thiếu: 盈虛 Đầy vơi;
⑤ Nhút nhát, rụt rè: 心虛 Nơm nớp, ngại ngùng;
⑥ Yếu ớt: 她身子很虛 Chị ấy người rất yếu;
⑦ (văn) Hốc, lỗ hổng;
⑧ [Xu] Sao Hư (một ngôi sao trong nhị thập bát tú).

Từ điển Trung-Anh

(1) emptiness
(2) void
(3) abstract theory or guiding principles
(4) empty or unoccupied
(5) diffident or timid
(6) false
(7) humble or modest
(8) (of health) weak
(9) virtual
(10) in vain

Từ ghép 109

ài mù xū róng 愛慕虛榮bèi jǐng xū huà 背景虛化bì shí jiù xū 避實就虛bù xū cǐ xíng 不虛此行chéng xū 乘虛chéng xū ér rù 乘虛而入ěr tīng wéi xū , yǎn jiàn wéi shí 耳聽為虛,眼見為實fā xū 發虛gòng è xū shù 共軛虛數gù nòng xuán xū 故弄玄虛jiāo huàn xū diàn lù 交換虛電路kōng xū 空虛làng dé xū míng 浪得虛名míng bù xū chuán 名不虛傳nòng xū zuò jiǎ 弄虛作假pí xū 脾虛qì xū 氣虛qiān xū 謙虛shēn cáng ruò xū 深藏若虛Tài xū 太虛tú yōng xū míng 徒擁虛名tú yǒu xū míng 徒有虛名wù xū 務虛xiàng bì xū gòu 向壁虛構xiàng bì xū zào 向壁虛造xīn xū 心虛xíng tóng xū shè 形同虛設xū bào 虛報xū bù shòu bǔ 虛不受補xū cí 虛詞xū diàn lù 虛電路xū dù 虛度xū dù guāng yīn 虛度光陰xū fā 虛發xū gōng gé 虛宮格xū gòu 虛構xū gòu xiǎo shuō 虛構小說xū huái ruò gǔ 虛懷若谷xū huàn 虛幻xū huǎng 虛謊xū huǒ 虛火xū jǐ yǐ tīng 虛己以聽xū jiǎ 虛假xū jīng 虛驚xū jǐng 虛警xū kè zú 虛客族xū kōng 虛空xū kuā 虛誇xū lì zǐ 虛粒子xū míng 虛名xū nǐ 虛擬xū nǐ huán jìng 虛擬環境xū nǐ jī 虛擬機xū nǐ lián jiē 虛擬連接xū nǐ shí jìng 虛擬實境xū nǐ sī rén wǎng luò 虛擬私人網絡xū nǐ wǎng luò 虛擬網絡xū nǐ xiàn shí 虛擬現實xū nǐ xiàn shí zhì biāo yǔ yán 虛擬現實置標語言xū nǐ yǔ qì 虛擬語氣xū nǐ zhuān yòng wǎng luò 虛擬專用網絡xū piāo piāo 虛飄飄xū qíng jiǎ yì 虛情假意xū quē hào 虛缺號xū róng 虛榮xū róng xīn 虛榮心xū ruò 虛弱xū shí 虛實xū shù 虛數xū suì 虛歲xū sǔn 虛損xū tóu 虛頭xū tuō 虛脫xū wàn 虛腕xū wàng 虛妄xū wěi 虛偽xū wěi lèi zhēn 虛偽類真xū wèi yǐ dài 虛位以待xū wén 虛文xū wén fú lǐ 虛文浮禮xū wú 虛無xū wú jiǎ shè 虛無假設xū wú piǎo miǎo 虛無縹緲xū wú zhǔ yì 虛無主義xū xí yǐ dài 虛席以待xū xiàn 虛線xū xiàng 虛像xū xīn 虛心xū xīn hào xué 虛心好學xū xīn shǐ rén jìn bù , jiāo ào shǐ rén luò hòu 虛心使人進步,驕傲使人落後xū xīng 虛星xū xū shí shí 虛虛實實xū yán 虛言xū yìng gù shì 虛應故事xū yìng liǎo shì 虛應了事xū yǒu qí biǎo 虛有其表xū yǔ wēi yí 虛與委蛇xū yù 虛譽xū zhà 虛詐xū zhāng shēng shì 虛張聲勢xuán xū 玄虛yǎn jiàn wéi shí , ěr tīng wéi xū 眼見為實,耳聽為虛yǐ xū dài shí 以虛帶實yīn xū 陰虛yīn xū huǒ wàng 陰虛火旺yǒng jiǔ xū diàn lù 永久虛電路Zhāng Ruò xū 張若虛zuò wú xū xí 座無虛席zuò zéi xīn xū 做賊心虛