Có 2 kết quả:

Guóguó

1/2

Guó

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) Guo, a kinship group whose members held dukedoms within the Zhou Dynasty realm, including Western Guo 西虢國|西虢国 and Eastern Guo 東虢國|东虢国
(2) surname Guo

Từ ghép 3

guó

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nước Quắc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nước “Quắc” 虢.
2. Cũng đọc là “quách”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Quắc. Cũng đọc là chữ quách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nước Quắc (một nước thời Chu ở Trung Quốc);
② (Họ) Quắc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên nước chư hầu đời nhà Chu, thuộc tỉnh Hà Nam ngày nay — Họ người.