Có 2 kết quả:

chónghuǐ

1/2

chóng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

loài sâu bọ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “trùng” 蟲.
2. § Giản thể của chữ 蟲.
3. Một âm là “hủy”. (Danh) Dạng xưa của chữ “hủy” 虺.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sâu, bọ, (côn) trùng: 毛毛蟲 Sâu róm; (đph) 大蟲 Cọp, hổ; 羽蟲 Loài chim; 毛蟲 1. Sâu róm; 2. Loài thú rừng.

Từ điển Trung-Anh

(1) lower form of animal life, including insects, insect larvae, worms and similar creatures
(2) CL:條|条[tiao2],隻|只[zhi1]
(3) person with a particular undesirable characteristic

Từ ghép 149

ā mǐ bā yuán chóng 阿米巴原虫bā bèi xī yà yuán chóng bìng 巴贝西亚原虫病bái là chóng 白蜡虫bǎi zú zhī chóng sǐ ér bù jiāng 百足之虫死而不僵bí tì chóng 鼻涕虫biān chóng 鞭虫biǎn chóng 扁虫biǎn qiāo xíng chóng 扁锹形虫biàn xíng chóng 变形虫biāo běn chóng 标本虫bìng chóng 病虫bìng chóng hài 病虫害bìng chóng hài lǜ sè fáng kòng 病虫害绿色防控bǔ chóng yè 捕虫叶bù xíng chóng 步行虫cháo chóng 潮虫chéng chóng 成虫chóng bái là 虫白蜡chóng cǎo 虫草chóng dòng 虫洞chóng hài 虫害chóng là 虫蜡chóng lèi 虫类chóng méi bìng dú 虫媒病毒chóng niǎo jiào shēng 虫鸟叫声chóng yá 虫牙chóng zāi 虫灾chóng zhì 虫豸chóng zhù 虫蛀chóng zi 虫子chóng zi yá 虫子牙chòu chóng 臭虫chòu pì chóng 臭屁虫dǎ chóng 打虫dà chóng 大虫dī chóng bìng 滴虫病dí bǎi chóng 敌百虫dǐ qī yǒu kǒng chóng 底栖有孔虫diāo chóng xiǎo jì 雕虫小技diāo chóng zhuàn kè 雕虫篆刻dōng chóng xià cǎo 冬虫夏草dú chóng 毒虫dù chóng 蠹虫è xìng nüè yuán chóng 恶性疟原虫fàng pì chóng 放屁虫fàng shè chóng 放射虫fēi chóng 飞虫Fēi zhōu zhuī chóng bìng 非洲锥虫病fù zhí xī chóng 复殖吸虫gān xī chóng 肝吸虫gēn pì chóng 跟屁虫gēn tou chóng 跟头虫guǎn yuán xiàn chóng 管圆线虫hài chóng 害虫hài rén chóng 害人虫hóng líng chóng 红铃虫hú tu chóng 糊涂虫hú tu chóng 胡涂虫huáng chóng 蝗虫huí chóng 蛔虫huí chóng bìng 蛔虫病jì shēng chóng 寄生虫jiǎ chóng 甲虫Jiǎ chóng chē 甲虫车Jiǎ dì chóng 贾第虫Jiǎ dì chóng bìng 贾第虫病Jiǎ dì chóng shǔ 贾第虫属jiǎ ké chóng lèi 甲壳虫类Jiǎ qiào chóng 甲壳虫jīng chóng 精虫jīng chóng chōng nǎo 精虫冲脑jiǔ xiāng chóng 九香虫kě lián chóng 可怜虫kūn chóng 昆虫kūn chóng xué 昆虫学là chóng 蜡虫lǎn chóng 懒虫liè tǐ xī chóng 裂体吸虫mǎ huí chóng 马蛔虫mǎn chóng 螨虫máo chóng 毛虫máo mao chóng 毛毛虫mǐ chóng 米虫miè chóng nìng 灭虫宁míng chóng 螟虫nán chóng 男虫náo chóng 蛲虫náo chóng bìng 蛲虫病nián chóng 粘虫niǎo chóng shū 鸟虫书nüè yuán chóng 疟原虫pá chóng 爬虫pá chóng dòng wù 爬虫动物pá chóng lèi 爬虫类pán wěi sī chóng 蟠尾丝虫pán wěi sī chóng zhèng 蟠尾丝虫症piáo chóng 瓢虫qī xīng piáo chóng 七星瓢虫qiān zú chóng 千足虫qiāo xíng chóng 锹形虫qié èr shí bā xīng piáo chóng 茄二十八星瓢虫qiú chóng 球虫qū chóng 蛆虫rú chóng 蠕虫sān yè chóng 三叶虫shā chóng 杀虫shā chóng 沙虫shā chóng jì 杀虫剂shā chóng yào 杀虫药Shí chóng mù 食虫目shí chóng zhí wù 食虫植物shū chóng 书虫shuì mián chóng 睡眠虫sī pán chóng 丝盘虫tāo chóng 绦虫tāo chóng gāng 绦虫纲wǎng chóng 网虫wén chóng 蚊虫wō chóng gāng 涡虫纲wú gōu tāo chóng 无钩绦虫xī chóng 吸虫xī chóng gāng 吸虫纲xià chóng bù kě yǐ yǔ bīng 夏虫不可以语冰xiàn chóng 线虫xiǎo máo chóng 小毛虫xuè xī chóng 血吸虫xuè xī chóng bìng 血吸虫病yá chóng 蚜虫yān zhī chóng 胭脂虫yǎn chóng 眼虫yǎn chóng zǎo 眼虫藻yàng chóng bìng 恙虫病yì chóng 益虫yín chóng 淫虫yǐn chì chóng 隐翅虫yīng shēng chóng 应声虫yíng huǒ chóng 萤火虫yǒu gōu tāo chóng 有钩绦虫yǒu kǒng chóng 有孔虫yòu chóng 幼虫yú chóng 鱼虫yuán chóng 蚖虫zāo chǐ lèi pá chóng 糟齿类爬虫zhà chóng 蚱虫zhé chóng 蛰虫zhì chóng 稚虫zhù chóng 蛀虫zhuī chóng bìng 锥虫病zuān xīn chóng 钻心虫

huǐ

phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “trùng” 蟲.
2. § Giản thể của chữ 蟲.
3. Một âm là “hủy”. (Danh) Dạng xưa của chữ “hủy” 虺.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ 虺, ngày xưa tục mượn thay chữ 蟲: loài sâu bọ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài rắn độc. Đầu hình tam giác — Một âm là Trùng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Trùng 蟲 — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Trùng.