Có 1 kết quả:

fén
Âm Pinyin: fén
Tổng nét: 10
Bộ: chóng 虫 (+4 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: ノ丶フノ丨フ一丨一丶
Thương Hiệt: CHLMI (金竹中一戈)
Unicode: U+86A0
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phẫn
Âm Quảng Đông: fan4

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

fén

phồn thể

Từ điển phổ thông

con chuột cống

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xem 蚡.