Có 2 kết quả:

juǎnquán
Âm Pinyin: juǎn, quán
Tổng nét: 14
Bộ: chóng 虫 (+8 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丨フ一丨一丶丶ノ一一ノ丶フフ
Thương Hiệt: LIFQU (中戈火手山)
Unicode: U+8737
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: trung bình

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: quyền
Âm Nôm: quyển
Âm Nhật (onyomi): ケン (ken)
Âm Nhật (kunyomi): にな (nina)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: kyun4

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Oằn oèo, cong queo.
2. (Động) Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình. ◎Như: “tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu” 小貓吃飽後, 蜷在沙發上睡著了 mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.

quán

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bò ngoằn nghoèo, bò uốn éo

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Oằn oèo, cong queo.
2. (Động) Cuộn tròn, khoanh tròn, co mình. ◎Như: “tiểu miêu cật bão hậu, quyền tại sa phát thượng thụy trứ liễu” 小貓吃飽後, 蜷在沙發上睡著了 mèo con sau khi ăn no, khoanh tròn trên ghế sofa ngủ rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Vằn vèo, oắn oéo, sâu bò cong queo gọi là quyền. Vật gì hình dáng cong queo gọi là quyền khúc 蜷曲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thân mình cong queo: 蜷曲 (hay 蜷局): Cong queo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng uốn lượn của loài giun khi bò.

Từ điển Trung-Anh

(1) to curl up (like a scroll)
(2) to huddle
(3) Melania libertina
(4) wriggle (as a worm)

Từ ghép 9