Có 1 kết quả:

lóu

1/1

lóu

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. (xem: lâu cô 螻蛄,蝼蛄)
2. (xem: lâu quắc 螻蟈,蝼蝈)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “lâu cô” 螻蛄.
2. (Danh) § Xem “lâu quắc” 螻蟈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Loài dế. 【螻蛄】lâu cô [lóugu] Dế nhũi (dũi).

Từ điển Trung-Anh

see 螻蛄|蝼蛄[lou2 gu1]

Từ ghép 7