Có 1 kết quả:

liáo
Âm Pinyin: liáo
Âm Hán Việt: liêu
Âm Nôm: liêu, liu
Unicode: U+87DF
Tổng nét: 18
Bộ: chóng 虫 (+12 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丨フ一丨一丶一ノ丶丶ノ丨フ一一丨ノ丶
Thương Hiệt: LIKCF (中戈大金火)
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

liáo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con ve sầu

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【蛣蟟兒】 kiết liêu nhi [jiéliáor] Con ve sầu;
② Xem 蛁 nghĩa
②.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ve sầu. Cũng gọi là Điêu liêu 蛁蟟.

Từ điển Trung-Anh

see 蟭蟟[jiao1 liao2]

Từ ghép 2