Có 1 kết quả:

juān

1/1

juān

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sạch sẽ
2. trừ đi, loại được
3. sáng sủa
4. một loài sâu nhỏ nhiều chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một loài sâu nhỏ có nhiều chân. § Cũng gọi là “mã lục” 馬陸.
2. (Động) Miễn trừ. ◎Như: “quyên miễn” 蠲免 miễn trừ.
3. (Động) Chiếu sáng, sáng rõ. ◇Tả truyện 左傳: “Huệ Công quyên kì đại đức” 惠公蠲其大德 (Tương Công thập tứ niên 襄公十四年) Huệ Công hiển minh đức lớn của mình.
4. (Động) Tẩy sạch, làm cho sạch. ◎Như: “quyên cát” 蠲吉 trai giới sạch sẽ, chọn ngày tốt lành. ◇Tấn Thư 晉書: “Kì Bá phẫu phúc dĩ quyên tràng” 岐伯剖腹以蠲腸 (Hoàng Phủ Mật truyện 皇甫謐傳) Kì Bá mổ bụng rửa ruột cho sạch.

Từ điển Thiều Chửu

① Sạch. Như quyên cát 蠲吉 trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành.
② Trừ đi. Như quyên miễn 蠲免 trừ khỏi phải đi làm sưu hay thuế má.
③ Sáng sủa.
④ Một loài sâu nhỏ nhiều chân.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loài sâu nhỏ có nhiều chân;
② Sạch: 蠲吉 Trai giới sạch sẽ chọn ngày tốt lành;
③ Sáng sủa;
④ Miễn: 蠲賦 Miễn thuế; 蠲租 Miễn tô.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa — Sạch sẽ — Trừ bỏ đi. Cũng như chữ Quyên 捐.

Từ điển Trung-Anh

(1) to deduct
(2) to show
(3) bright and clean
(4) glow-worm
(5) galleyworm
(6) millipede

Từ ghép 16