Có 1 kết quả:

Âm Pinyin:
Tổng nét: 10
Bộ: xuè 血 (+4 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái:
Nét bút: ノ丨フ丨丨一フ丨一一
Thương Hiệt: HTNG (竹廿弓土)
Unicode: U+8844
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: nục
Âm Nôm: nốc, nục
Âm Nhật (onyomi): ジク (jiku)
Âm Nhật (kunyomi): はなぢ (hanaji)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: nuk6

Tự hình 2

Dị thể 9

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đổ máu cam

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chảy máu cam (máu mũi). Cũng chỉ chảy máu.
2. (Động) Thua, thất bại. ◎Như: “bại nục” 敗衄 thất bại, thua lỗ.
3. (Động) Khiếp sợ. ◇Liêu sử 遼史: “Địch Lỗ hữu đảm lược, văn địch sở tại tức trì phó, thân mạo thỉ thạch, tiền hậu chiến vị thường thiểu nục” 敵魯有膽略, 聞敵所在即馳赴, 親冒矢石, 前後戰未嘗少衄 (Tiêu Địch Lỗ truyện 蕭敵魯傳) (Tiêu) Địch Lỗ có đảm lược, nghe quân địch ở đâu là đuổi theo, tự mình xông pha tên đạn, trước sau đánh trận chưa từng khiếp sợ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðổ máu cam. Giập hoa khế mũi đổ máu.
② Bị thua.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chảy máu mũi, đổ máu cam;
② Thua sặc máu mũi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổ máu mũi. Chảy máu cam — Thua chạy — Co rút lại.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 衄[nu:4]

Từ điển Trung-Anh

variant of 衄[nu:4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to bleed from the nose (or from the ears, gums etc)
(2) fig. to be defeated