Có 2 kết quả:

chōngchòng

1/2

chōng

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đường cái
2. dội, xối (nước)
3. bay lên
4. xung (điện)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi thẳng tới phía trước. ◎Như: “xung hướng tiền phương” 衝向前方 đi thẳng về phía trước.
2. (Động) Xông ra, không đoái gì nguy hiểm. ◎Như: “xung phong” 衝鋒 xông vào nơi gươm giáo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Hốt kiến thành ngoại nhất nhân đĩnh thương dược mã sát nhập tặc trận, tả xung hữu đột, như nhập vô nhân chi cảnh” 忽見城外一人挺鎗躍馬殺入賊陣, 左衝右突, 如入無人之境 (Đệ thập nhất hồi) Chợt thấy ngoài thành một người vác giáo nhảy lên ngựa xông vào đám giặc, tả xung hữu đột, như vào chỗ không người.
3. (Động) Dựng đứng, đâm thẳng lên. ◎Như: “nộ phát xung quan” 怒髮衝冠 giận làm tóc dựng đứng đâm thẳng lên mũ.
4. (Động) Đụng chạm, va chạm.
5. (Động) Hướng về, đối. ◎Như: “biệt xung trước nhân sọa tiếu” 別衝著人傻笑 đừng có hướng về người khác mà cười ngẩn ra.
6. (Tính) Hăng, nồng. ◎Như: “giá yên thái xung” 這煙太衝 thuốc hút này hăng lắm.
7. (Tính) Mạnh. ◎Như: “thủy lưu đắc ngận xung” 水流得很衝 nước chảy rất mạnh.
8. (Tính) Xấc xược, vô lễ. ◎Như: “tha thuyết thoại ngận xung” 他說話很衝 nó nói năng xấc xược lắm.
9. (Danh) Đường cái giao thông trọng yếu. ◎Như: “xung yếu” 衝要 chỗ giao thông quan trọng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xông ra: 他們往前衝 Họ xông ra phía trước;
② (văn) Con đường cái thông hành;
③ (văn) Xe binh. Xem 沖 [chong] (bộ 冫), 衝 [chòng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 冲 [chòng] (bộ 冫)

Từ điển Trung-Anh

(1) thoroughfare
(2) to go straight ahead
(3) to rush
(4) to clash

Từ ghép 67

biān jìng chōng tū 邊境衝突chōng chū 衝出chōng cì 衝刺chōng dǎ 衝打chōng dòng 衝動chōng duàn céng 衝斷層chōng fēng 衝鋒chōng fēng 衝锋chōng fēng qiāng 衝鋒槍chōng fēng xiàn zhèn 衝鋒陷陣chōng hūn tóu nǎo 衝昏頭腦chōng jī 衝击chōng jī 衝擊chōng jī bō 衝擊波chōng jī lì 衝擊力chōng jī zuàn 衝擊鑽chōng jìn 衝進chōng jué 衝決chōng kǒu ér chū 衝口而出chōng kuǎ 衝垮chōng làng 衝浪chōng làng bǎn 衝浪板chōng làng zhě 衝浪者chōng lì 衝力chōng pò 衝破chōng rù 衝入chōng shā 衝殺chōng tū 衝突chōng xiàng 衝嚮chōng yào 衝要chōng zhuàng 衝撞dǎ chōng fēng 打衝鋒dì qū chōng tū 地區衝突diàn cí mài chōng 電磁脈衝duì chōng 對衝duì chōng jī jīn 對衝基金fǎn chōng 反衝fǎn chōng lì 反衝力fǔ chōng 俯衝gǎn dǎ gǎn chōng 敢打敢衝gāo sù huǎn chōng cún chǔ qì 高速緩衝存儲器guāng chōng liàng 光衝量hé diàn cí mài chōng 核電磁脈衝héng chōng zhí zhuàng 橫衝直撞huǎn chōng 緩衝huǎn chōng qì 緩衝器jīng chóng chōng nǎo 精蟲衝腦kōng qì huǎn chōng jiān 空氣緩衝間lì hài chōng tū 利害衝突mài chōng 脈衝mài chōng xīng 脈衝星méng chōng 艨衝měng chōng 猛衝nù fà chōng guān 怒髮衝冠qì chōng niú dǒu 氣衝牛斗qì chōng xiāo hàn 氣衝霄漢rè mài chōng 熱脈衝shǒu dāng qí chōng 首當其衝wén huà chōng jī 文化衝擊Wū zī chōng fēng qiāng 烏茲衝鋒槍wǔ zhuāng chōng tū 武裝衝突xǐ chōng chōng 喜衝衝xiǎo chōng tū 小衝突xìng chōng dòng 性衝動yào chōng 要衝zhé chōng zūn zǔ 折衝樽俎zhī tǐ chōng tū 肢體衝突

chòng

phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi thẳng tới phía trước. ◎Như: “xung hướng tiền phương” 衝向前方 đi thẳng về phía trước.
2. (Động) Xông ra, không đoái gì nguy hiểm. ◎Như: “xung phong” 衝鋒 xông vào nơi gươm giáo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Hốt kiến thành ngoại nhất nhân đĩnh thương dược mã sát nhập tặc trận, tả xung hữu đột, như nhập vô nhân chi cảnh” 忽見城外一人挺鎗躍馬殺入賊陣, 左衝右突, 如入無人之境 (Đệ thập nhất hồi) Chợt thấy ngoài thành một người vác giáo nhảy lên ngựa xông vào đám giặc, tả xung hữu đột, như vào chỗ không người.
3. (Động) Dựng đứng, đâm thẳng lên. ◎Như: “nộ phát xung quan” 怒髮衝冠 giận làm tóc dựng đứng đâm thẳng lên mũ.
4. (Động) Đụng chạm, va chạm.
5. (Động) Hướng về, đối. ◎Như: “biệt xung trước nhân sọa tiếu” 別衝著人傻笑 đừng có hướng về người khác mà cười ngẩn ra.
6. (Tính) Hăng, nồng. ◎Như: “giá yên thái xung” 這煙太衝 thuốc hút này hăng lắm.
7. (Tính) Mạnh. ◎Như: “thủy lưu đắc ngận xung” 水流得很衝 nước chảy rất mạnh.
8. (Tính) Xấc xược, vô lễ. ◎Như: “tha thuyết thoại ngận xung” 他說話很衝 nó nói năng xấc xược lắm.
9. (Danh) Đường cái giao thông trọng yếu. ◎Như: “xung yếu” 衝要 chỗ giao thông quan trọng.

Từ điển Trung-Anh

(1) powerful
(2) vigorous
(3) pungent
(4) towards
(5) in view of

Từ ghép 1