Có 1 kết quả:

biǎo
Âm Pinyin: biǎo
Tổng nét: 8
Bộ: yī 衣 (+2 nét)
Lục thư: hội ý
Hình thái: 𧘇
Nét bút: 一一丨一ノフノ丶
Thương Hiệt: QMV (手一女)
Unicode: U+8868
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: biểu
Âm Nôm: bẹo, biểu, vẹo, vếu
Âm Nhật (onyomi): ヒョウ (hyō)
Âm Nhật (kunyomi): おもて (omote), -おもて (-omote), あらわ.す (arawa.su), あらわ.れる (arawa.reru), あら.わす (ara.wasu)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: biu2

Tự hình 5

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

biǎo

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. bên ngoài
2. tỏ rõ, tuyên bố, tiêu biểu
3. tờ biểu
4. họ ngoại
5. gương mẫu, chuẩn mực

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo ngoài.
2. (Danh) Bên ngoài, mặt ngoài. ◎Như: “hải biểu” 海表 ngoài bể, “xuất nhân ý biểu” 出人意表 ra ngoài ý liệu.
3. (Danh) Dấu hiệu, kí hiệu. ◇Quản Tử 管子: “Do yết biểu nhi lệnh chi chỉ dã” 猶揭表而令之止也 (Quân thần thượng 君臣上) Như ra dấu hiệu để bảo cho ngừng lại vậy.
4. (Danh) Mẫu mực, gương mẫu. ◎Như: “vi nhân sư biểu” 為人師表 làm mẫu mực cho người.
5. (Danh) Bảng, bảng liệt kê, bảng kê khai. ◎Như: “thống kế biểu” 統計表 bảng thống kê.
6. (Danh) Một loại sớ tấu thời xưa, bậc đại thần trình lên vua. ◎Như: “Xuất sư biểu” 出師表 của Gia Cát Lượng 諸葛亮 thời Tam Quốc, “Trần tình biểu” 陳情表 của Lí Mật 李密.
7. (Danh) Tên hiệu (ngoài tên chính). ◇Tỉnh thế hằng ngôn 醒世恆言: “Tiền nhật bất tằng vấn đắc quý biểu” 前日不曾問得貴表 (Tiền Tú Tài 錢秀才) Hôm trước chưa được hỏi tên hiệu của ngài.
8. (Danh) Bia đá. ◇Hán Thư 漢書: “Thiên lí lập biểu” 千里立表 (Lí Tầm truyện 李尋傳) Nghìn dặm dựng bia đá.
9. (Danh) Bia mộ, mộ chí. ◎Như: “mộ biểu” 墓表 bia mộ.
10. (Danh) Máy đo, đồng hồ. ◎Như: “thủ biểu” 手表 đồng hồ đeo tay, “điện biểu” 電表 đồng hồ điện.
11. (Danh) Họ hàng bên ngoại. ◎Như: “biểu huynh đệ” 表兄弟 con cô con cậu.
12. (Danh) Họ “Biểu”.
13. (Động) Mặc thêm áo ngoài. ◇Luận Ngữ 論語: “Đương thử, chẩn hi khích, tất biểu nhi xuất chi” 當暑, 袗絺綌, 必表而出之 (Hương đảng 鄉黨) Lúc trời nóng, mặc áo đơn vải thô, (ông) tất khoác thêm áo khi ra ngoài.
14. (Động) Tỏ rõ, hiển dương, khen thưởng. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Hận tư tâm hữu sở bất tận, bỉ lậu một thế nhi văn thải bất biểu ư hậu thế dã” 恨私心有所不盡, 鄙陋沒世而文彩不表於後世也 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Hận rằng lòng riêng có chỗ chưa bộc lộ hết, bỉ lậu mà chết đi thì văn chương không tỏ rõ được với đời sau.
15. (Động) Tuyên bố, truyền đạt. ◎Như: “lược biểu tâm ý” 略表心意 nói sơ qua ý trong lòng.
16. (Động) Tâu lên trên để bày tỏ việc gì. ◇Tam quốc chí 三國志: “Lượng tự biểu hậu chủ” 亮自表後主 (Gia Cát Lượng truyện 諸葛亮傳) Lượng này tự xin tâu rõ với hậu chủ.
17. (Động) Đề cử, tiến cử. ◇Tam quốc chí 三國志: “Tào Công biểu Quyền vi thảo lỗ tướng quân” 曹公表權為討虜將軍 (Ngô chủ truyện 吳主傳) Tào Công tiến cử Quyền làm tướng quân đánh giặc.
18. (Động) Soi xét, giám sát. ◎Như: “duy thiên khả biểu” 惟天可表 chỉ có trời soi xét được.
19. (Động) Trang hoàng, tu bổ sách vở, tranh họa. § Thông “phiếu” 裱.

Từ điển Thiều Chửu

① Ở ngoài, như hải biểu 海表 ngoài bể.
② Tỏ rõ, tuyên bố ý kiến mình cho người khác biết gọi là biểu. Như đại biểu 代表 người thay mặt của ai để tỏ hộ ý của người ấy ra. Trong một đám đông, cử một người thay mặt đi hội họp một hội nào có quan hệ đến cả một đám đông ấy gọi là đại biểu.
③ Dấu hiệu, đặt riêng một cái dấu hiệu để cho người ta dễ biết gọi là biểu, người nào có dáng dấp hơn người gọi là dị biểu 異表 hay biểu biểu 表表.
④ Tiêu biểu, nêu tỏ. Như tinh biểu tiết nghĩa 旌表節義 tiêu biểu cái tiết nghĩa ra cho vẻ vang. Cái bia dựng ở mộ gọi là mộ biểu 墓表, đều là theo cái ý nêu tỏ, khiến cho mọi người đều biết mà nhớ mãi không quên cả.
⑤ Lối văn biểu, là một thể văn bày tỏ tấm lòng kẻ dưới với người trên, như văn tâu với vua, với thần thánh đều gọi là biểu cả.
⑥ Ghi chép sự vật gì chia ra từng loài, từng hạng xếp thành hàng lối để lúc tra cho tiện cũng gọi là biểu. Như thống kê biểu 統計表 cái biểu tính gộp tất cả.
⑦ Họ ngoại. Như con cô con cậu gọi là biểu huynh đệ 表兄弟.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngoài, phần ngoài, bề ngoài: 外表 Bề ngoài, ngoài mặt; 海表 Ngoài biển; 由表及裡 Từ ngoài vào trong; 虛有其表 Chỉ có mẽ ngoài lộng lẫy;
② Tỏ rõ, nêu rõ, bày tỏ: 略表心意 Tỏ qua nhã ý, chút ít để gọi là;
③ Xông, toát ra: 表汗 Xông cho ra mồ hôi;
④ Biểu, bảng, bảng biểu, bảng liệt kê, bảng kê khai: 統計表 Bảng thống kê; 時間表 Bảng giờ giấc, biểu thời gian;
⑤ Đồng hồ, công tơ: 手表 Đồng hồ đeo tay; 秒表 Đồng hồ bấm giây; 電表 Công tơ điện, đồng hồ điện;
⑥ Gương, mẫu mực, mực thước, tiêu biểu: 師表 Làm gương, gương mẫu;
⑦ Anh chị em cô cậu, anh chị em họ, (thuộc về) họ ngoại: 表兄弟 Anh em họ; 表叔 Chú họ;
⑧ (cũ) Tờ sớ dâng lên vua, tờ biểu, bài biểu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo ngoài — Bên ngoài. ở ngoài — Cái ngọn — Cái nêu — Cái bảng ghi chép để nhận biết — Cái đồng hồ — Tờ tâu dân vua đọc — Tên người tức Nguyễn Biểu, người xã Bình Hồ, huyện Trị La, tỉnh Nghệ An, bắc phần Việt Nam, đậu Thái Học, sinh đời Trần, làm quan tới chức Điện tiền thị ngự sử, để lại một số thơ Nôm, chép trong Nghĩa sĩ truyện của Hoàng Trừng.

Từ điển Trung-Anh

(1) exterior surface
(2) family relationship via females
(3) to show (one's opinion)
(4) a model
(5) a table (listing information)
(6) a form
(7) a meter (measuring sth)

Từ điển Trung-Anh

wrist or pocket watch

Từ ghép 357

ān péi biǎo 安培表bàn biǎo bàn lǐ 半表半裡bàn biǎo bàn lǐ 半表半里bào biǎo 報表bào biǎo 报表bào biǎo 爆表bào guāng biǎo 曝光表bào míng biǎo 報名表bào míng biǎo 报名表bào shuì biǎo 報稅表bào shuì biǎo 报税表bǐ huà jiǎn zì biǎo 笔划检字表bǐ huà jiǎn zì biǎo 筆劃檢字表biǎo bái 表白biǎo bào 表報biǎo bào 表报biǎo cè 表冊biǎo cè 表册biǎo céng 表层biǎo céng 表層biǎo chǐ 表尺biǎo dá 表达biǎo dá 表達biǎo dá shī yǔ zhèng 表达失语症biǎo dá shī yǔ zhèng 表達失語症biǎo dá shì 表达式biǎo dá shì 表達式biǎo dài 表带biǎo dài 表帶biǎo dān 表单biǎo dān 表單biǎo dì 表弟biǎo gē 表哥biǎo gé 表格biǎo gōng 表功biǎo gū 表姑biǎo guān 表觀biǎo guān 表观biǎo guān yí chuán xué 表觀遺傳學biǎo guān yí chuán xué 表观遗传学biǎo jì 表記biǎo jì 表记biǎo jiě 表姐biǎo jiě mèi 表姐妹biǎo jué 表决biǎo jué 表決biǎo jué quán 表决权biǎo jué quán 表決權biǎo lǐ 表裡biǎo lǐ 表里biǎo lǐ bù yī 表裡不一biǎo lǐ bù yī 表里不一biǎo lǐ rú yī 表裡如一biǎo lǐ rú yī 表里如一biǎo lù 表露biǎo lù wú yí 表露无遗biǎo lù wú yí 表露無遺biǎo mèi 表妹biǎo méng zi 表蒙子biǎo miàn 表面biǎo miàn huà 表面化biǎo miàn huó huà jì 表面活化剂biǎo miàn huó huà jì 表面活化劑biǎo miàn huó xìng jì 表面活性剂biǎo miàn huó xìng jì 表面活性劑biǎo miàn wài mó 表面外膜biǎo miàn wén zhāng 表面文章biǎo miàn zhāng lì 表面张力biǎo miàn zhāng lì 表面張力biǎo míng 表明biǎo pán 表盘biǎo pán 表盤biǎo pí 表皮biǎo pí bō tuō sù 表皮剝脫素biǎo pí bō tuō sù 表皮剥脱素biǎo qīn 表亲biǎo qīn 表親biǎo qíng 表情biǎo shì 表示biǎo shì céng 表示层biǎo shì céng 表示層biǎo shì jìng yì 表示敬意biǎo shì shì 表示式biǎo shū 表叔biǎo shù 表述biǎo shuài 表率biǎo tài 表态biǎo tài 表態biǎo tǔ 表土biǎo wèi 表位biǎo wēn 表温biǎo wēn 表溫biǎo xiàn 表现biǎo xiàn 表現biǎo xiàn lì 表现力biǎo xiàn lì 表現力biǎo xiàn xíng 表现型biǎo xiàn xíng 表現型biǎo xiàn zì jǐ 表现自己biǎo xiàn zì jǐ 表現自己biǎo xiàng 表象biǎo xiōng 表兄biǎo xiōng dì 表兄弟biǎo yǎn 表演biǎo yǎn guò huǒ 表演过火biǎo yǎn guò huǒ 表演過火biǎo yǎn sài 表演賽biǎo yǎn sài 表演赛biǎo yáng 表扬biǎo yáng 表揚biǎo yì 表意biǎo yì fú jiē duàn 表意符阶段biǎo yì fú jiē duàn 表意符階段biǎo yì wén zì 表意文字biǎo yīn 表音biǎo yǔ 表語biǎo yǔ 表语biǎo zhāng 表彰biǎo zhāng 表章biǎo zhēn 表针biǎo zhēng 表征biǎo zhēng 表徵biǎo zhèng 表證biǎo zhèng 表证biǎo zhí 表侄biǎo zhí 表姪biǎo zhí nǚ 表侄女biǎo zhí nǚ 表姪女biǎo zǐ mèi 表姊妹biǎo zì 表字bō fàng liè biǎo 播放列表chá shuǐ biǎo 查水表chéng fǎ biǎo 乘法表chū rén yì biǎo 出人意表chū xí biǎo jué bǐ lì 出席表决比例chū xí biǎo jué bǐ lì 出席表決比例dǎ biǎo 打表dài bàn shì xiàng liè biǎo 待办事项列表dài bàn shì xiàng liè biǎo 待辦事項列表dài biǎo 代表dài biǎo 戴表dài biǎo chù 代表处dài biǎo chù 代表處dài biǎo duì 代表队dài biǎo duì 代表隊dài biǎo rén wù 代表人物dài biǎo tuán 代表团dài biǎo tuán 代表團dài biǎo xìng 代表性dài biǎo zuò 代表作dēng jì biǎo 登記表dēng jì biǎo 登记表dēng tái biǎo yǎn 登台表演dēng tái biǎo yǎn 登臺表演dì biǎo 地表dì biǎo shuǐ 地表水dì zhì nián biǎo 地質年表dì zhì nián biǎo 地质年表dì zhì nián dài biǎo 地質年代表dì zhì nián dài biǎo 地质年代表diàn biǎo 电表diàn biǎo 電表diàn liàng biǎo 电量表diàn liàng biǎo 電量表diàn liú biǎo 电流表diàn liú biǎo 電流表diàn yā biǎo 电压表diàn yā biǎo 電壓表diào chá biǎo 調查表diào chá biǎo 调查表duì biǎo 对表duì zhào biǎo 对照表duì zhào biǎo 對照表duō gōng néng biǎo 多功能表fā biǎo 发表fā biǎo 發表fā biǎo yǎn jiǎng 发表演讲fā biǎo yǎn jiǎng 發表演講fǎ dìng dài biǎo rén 法定代表人gōng mín biǎo jué 公民表决gōng mín biǎo jué 公民表決gōng néng biǎo 功能表gōng rán biǎo shì 公然表示gōng zuò biǎo 工作表háng bān biǎo 航班表háng hǎi nián biǎo 航海年表huá biǎo 华表huá biǎo 華表huái biǎo 怀表jià gé biǎo 价格表jià gé biǎo 價格表jiǎn yā biǎo 减压表jiǎn yā biǎo 減壓表jiǎn yā shí jiān biǎo 减压时间表jiǎn yā shí jiān biǎo 減壓時間表jiǎn zì biǎo 检字表jiǎn zì biǎo 檢字表jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng 金玉其表,敗絮其中jīn yù qí biǎo , bài xù qí zhōng 金玉其表,败絮其中jìn dù biǎo 进度表jìn dù biǎo 進度表jiǔ jiǔ chéng fǎ biǎo 九九乘法表juān yì biǎo 捐益表kān wù biǎo 刊誤表kān wù biǎo 刊误表kān wù biǎo 勘誤表kān wù biǎo 勘误表kè biǎo 課表kè biǎo 课表kè chéng biǎo 課程表kè chéng biǎo 课程表kǒu jì biǎo yǎn zhě 口技表演者léi shè yìn biǎo jī 鐳射印表機léi shè yìn biǎo jī 镭射印表机lǐ chéng biǎo 里程表lián hé fā biǎo 联合发表lián hé fā biǎo 聯合發表liǎn bù biǎo qíng 脸部表情liǎn bù biǎo qíng 臉部表情liàn biǎo 鏈表liàn biǎo 链表liáng biǎo 量表liáo biǎo cùn xīn 聊表寸心liè biǎo 列表liú chéng biǎo 流程表lǚ chéng biǎo 旅程表lǚ lì biǎo 履历表lǚ lì biǎo 履歷表lù mǎ biǎo 路码表lù mǎ biǎo 路碼表mǎ biǎo 码表mǎ biǎo 碼表mǎ biǎo 馬表mǎ biǎo 马表Méi xī yē xīng biǎo 梅西耶星表Méi xī yè xīng biǎo 梅西叶星表Méi xī yè xīng biǎo 梅西葉星表miàn bù biǎo qíng 面部表情miǎo biǎo 秒表míng biǎo 名表míng xì biǎo 明細表míng xì biǎo 明细表nián biǎo 年表pái míng biǎo 排名表pǎo biǎo 跑表pǔ biǎo 譜表pǔ biǎo 谱表qì yā biǎo 气压表qì yā biǎo 氣壓表qíng yǔ biǎo 晴雨表quán guó dài biǎo dà huì 全国代表大会quán guó dài biǎo dà huì 全國代表大會Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì 全国人民代表大会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì 全國人民代表大會Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì 全国人民代表大会常务委员会Quán guó Rén mín Dài biǎo Dà huì Cháng wù Wěi yuán huì 全國人民代表大會常務委員會quán quán dài biǎo 全权代表quán quán dài biǎo 全權代表rén mín dài biǎo 人民代表rì chéng biǎo 日程表Sān gè Dài biǎo 三个代表Sān gè Dài biǎo 三個代表sān yòng biǎo 三用表shēn qǐng biǎo 申請表shēn qǐng biǎo 申请表shī biǎo 师表shī biǎo 師表shí jiān biǎo 时间表shí jiān biǎo 時間表shí kè biǎo 时刻表shí kè biǎo 時刻表shí zhuāng biǎo yǎn 时装表演shí zhuāng biǎo yǎn 時裝表演shì biǎo 試表shì biǎo 试表Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì 世界維吾爾代表大會Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì 世界维吾尔代表大会shì lì biǎo 視力表shì lì biǎo 视力表shì suàn biǎo 試算表shì suàn biǎo 试算表shǒu biǎo 手表shǒu xí dài biǎo 首席代表shuǐ biǎo 水表shuǐ wēn biǎo 水温表shuǐ wēn biǎo 水溫表sǔn yì biǎo 损益表sǔn yì biǎo 損益表tǐ biǎo 体表tǐ biǎo 體表tǐ wēn biǎo 体温表tǐ wēn biǎo 體溫表tián biǎo 填表tíng biǎo 停表tǒng jì biǎo 統計表tǒng jì biǎo 统计表tú biǎo 图表tú biǎo 圖表wài biǎo 外表wàn shì shī biǎo 万世师表wàn shì shī biǎo 萬世師表wàn yòng biǎo 万用表wàn yòng biǎo 萬用表wéi rén shī biǎo 为人师表wéi rén shī biǎo 為人師表wēn dù biǎo 温度表wēn dù biǎo 溫度表wú biǎo qíng 无表情wú biǎo qíng 無表情xiàn jīn liú liàng biǎo 现金流量表xiàn jīn liú liàng biǎo 現金流量表xiàn jīn liú zhuǎn biǎo 现金流转表xiàn jīn liú zhuǎn biǎo 現金流轉表xīng biǎo 星表xīng yún biǎo 星云表xīng yún biǎo 星雲表xū yǒu qí biǎo 虚有其表xū yǒu qí biǎo 虛有其表yí biǎo 仪表yí biǎo 儀表yí biǎo pán 仪表盘yí biǎo pán 儀表盤yí qì biǎo 仪器表yí qì biǎo 儀器表yì yú yán biǎo 溢于言表yì yú yán biǎo 溢於言表yìn biǎo jī 印表机yìn biǎo jī 印表機yóu biǎo jí lǐ 由表及裡yóu biǎo jí lǐ 由表及里yuán sù zhōu qī biǎo 元素周期表yuán sù zhōu qī biǎo 元素週期表zhēn zhí biǎo 真值表zhèng wù biǎo 正誤表zhèng wù biǎo 正误表zhèng zé biǎo dá shì 正则表达式zhèng zé biǎo dá shì 正則表達式zhì biǎo 制表zhì biǎo 製表zhōng biǎo 钟表zhōng biǎo pán 鐘表盤zhōng biǎo pán 钟表盘Zhōng Rì Hán tǒng yī biǎo yì wén zì 中日韓統一表意文字Zhōng Rì Hán tǒng yī biǎo yì wén zì 中日韩统一表意文字zhōu qī biǎo 周期表zhōu qī biǎo 週期表zhù cè biǎo 注冊表zhù cè biǎo 注册表zhuàn sù biǎo 转速表zhuàng jī shì yìn biǎo jī 撞击式印表机zhuàng jī shì yìn biǎo jī 撞擊式印表機zī chǎn fù zhài biǎo 資產負債表zī chǎn fù zhài biǎo 资产负债表zì gēn biǎo 字根表zì mǔ biǎo 字母表zuò xī shí jiān biǎo 作息时间表zuò xī shí jiān biǎo 作息時間表