Có 3 kết quả:

cuīshuāisuō

1/3

cuī

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

áo tang

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sút kém, lụn bại. § Đối lại với “thịnh” 盛. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng” 衰顏借酒暈生紅 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.
2. Một âm “thôi”. (Động) Lần từng bực xuống.
3. (Danh) Thứ bậc. ◎Như: “đẳng thôi” 等衰 hạng bậc.
4. (Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai. ◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là “trảm thôi” 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là “tư thôi” 齊衰.

Từ điển Thiều Chửu

① Suy kém, trái lại với nghĩa chữ thịnh 盛.
② Một âm là suý. Lần từng bực xuống, như đẳng suý 等衰 hạng bực.
③ Lại thêm một âm thôi. Áo tang, may bằng gai sống mà không có gấu gọi là trảm thôi 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là tư thôi 齊衰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Yếu, sút kém, suy kém, suy giảm, lụn bại: 衰敗 Lụn bại; 年老力衰 Tuổi già sức yếu; 身體衰弱 Sức khỏe suy kém. Xem 衰 [cui].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bậc, hạng: 等衰 Thứ bậc, hạng ngạch;
② Áo tang (như 縗 [cui], bộ 糸). Xem 衰 [shuai].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sút kém dần đi. Không được như trước — Các âm khác là Suý, Thoa, Thôi. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giết chết — Các âm khác là Suy, Thoa, Thôi. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái áo che mưa làm bằng lá cây. Áo tơi — Xem Suy, Thôi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quần áo tang. Như chữ Thôi ngay tên — Xem Suy, Thoa.

Từ điển Trung-Anh

mourning garments

shuāi

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

giảm bớt, suy vong

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sút kém, lụn bại. § Đối lại với “thịnh” 盛. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng” 衰顏借酒暈生紅 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.
2. Một âm “thôi”. (Động) Lần từng bực xuống.
3. (Danh) Thứ bậc. ◎Như: “đẳng thôi” 等衰 hạng bậc.
4. (Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai. ◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là “trảm thôi” 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là “tư thôi” 齊衰.

Từ điển Trung-Anh

(1) to decline
(2) to wane
(3) to become weak or feeble

Từ ghép 56

bàn shuāi qī 半衰期bù shuāi 不衰fàng shè xìng shuāi biàn 放射性衰变fàng shè xìng shuāi biàn 放射性衰變guāng xiān shuāi jiǎn 光纖衰減guāng xiān shuāi jiǎn 光纤衰减guó shì rì shuāi 国势日衰guó shì rì shuāi 國勢日衰jīng jì shuāi tuì 經濟衰退jīng jì shuāi tuì 经济衰退jīng jiǔ bù shuāi 經久不衰jīng jiǔ bù shuāi 经久不衰jīng shén shuāi ruò 精神衰弱nián lǎo lì shuāi 年老力衰rén shēng shèng shuāi 人生盛衰shén jīng shuāi ruò 神經衰弱shén jīng shuāi ruò 神经衰弱shèng shuāi 盛衰shuāi bài 衰敗shuāi bài 衰败shuāi biàn 衰变shuāi biàn 衰變shuāi biàn liàn 衰变链shuāi biàn liàn 衰變鏈shuāi biàn qū xiàn 衰变曲线shuāi biàn qū xiàn 衰變曲線shuāi biàn rè 衰变热shuāi biàn rè 衰變熱shuāi jiǎn 衰减shuāi jiǎn 衰減shuāi jié 衰竭shuāi lǎo 衰老shuāi luò 衰落shuāi mài 衰迈shuāi mài 衰邁shuāi rén 衰人shuāi ruò 衰弱shuāi tuí 衰頹shuāi tuí 衰颓shuāi tuì 衰退shuāi tuì qī 衰退期shuāi wáng 衰亡shuāi wēi 衰微shuāi xiǔ 衰朽shuāi yùn 衰运shuāi yùn 衰運shuāi zhī yǐ shǔ 衰之以属shuāi zhī yǐ shǔ 衰之以屬wèi lǎo xiān shuāi 未老先衰xīn lì shuāi jié 心力衰竭xīng shuāi 兴衰xīng shuāi 興衰yóu shèng zhuǎn shuāi 由盛轉衰yóu shèng zhuǎn shuāi 由盛转衰zài shuāi sān jié 再衰三竭zǎo shuāi 早衰

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sút kém, lụn bại. § Đối lại với “thịnh” 盛. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Suy nhan tá tửu vựng sinh hồng” 衰顏借酒暈生紅 (Họa hương nhân tiên sinh vận giản chư đồng chí 和鄉先生韻柬諸同志) Mặt mày suy kém phải mượn rượu mới sinh vầng hồng.
2. Một âm “thôi”. (Động) Lần từng bực xuống.
3. (Danh) Thứ bậc. ◎Như: “đẳng thôi” 等衰 hạng bậc.
4. (Danh) Áo tang may bằng vải thô, bằng gai. ◎Như: áo tang may bằng gai sống mà không có gấu gọi là “trảm thôi” 斬衰, may bằng gai nhỏ có gấu gọi là “tư thôi” 齊衰.