Có 1 kết quả:

bào
Âm Pinyin: bào
Tổng nét: 11
Bộ: yī 衣 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái:
Nét bút: 丶一ノフフ一フノフノ丶
Thương Hiệt: YPUV (卜心山女)
Unicode: U+888C
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: bão
Âm Nôm: bâu
Âm Quảng Đông: po5, pou5

Tự hình 1

Dị thể 1

1/1

bào

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. ôm ấp, bế
2. ấp ủ
3. vừa khít, khớp

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “bão” 抱.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ bão 抱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 抱 (bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bào 袍.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ôm ấp trong lòng. Như chữ Bão 菢 — Một âm khác là Bào.