Có 1 kết quả:

pàn
Âm Pinyin: pàn
Tổng nét: 10
Bộ: yī 衣 (+5 nét)
Lục thư: hình thanh
Hình thái: ⿰
Nét bút: 丶フ丨ノ丶丶ノ一一丨
Thương Hiệt: LFQ (中火手)
Unicode: U+88A2
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: trung bình
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: phán, phiền
Âm Nôm: phán
Âm Nhật (onyomi): ハン (han)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: paan3

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

pàn

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái khuyết áo, dải áo

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 襻;
② Xem袷袢 [qiapàn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Áo lót để thấm mồ hôi trong mùa hè.

Từ điển Trung-Anh

robe