Có 1 kết quả:

1/1

phồn thể

Từ điển phổ thông

1. thêm vào
2. chắp, vá
3. bổ (thuốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vá, sửa lại chỗ hư rách. ◎Như: “bổ y” 補衣 vá áo, “bổ phá võng” 補破網 vá lưới rách, “luyện thạch bổ thiên” 煉石補天 luyện đá vá trời. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thị tì mại châu hồi, Khiên la bổ mao ốc” 侍婢賣珠迴, 牽蘿補茅屋 (Giai nhân 佳人) Thị tì đi bán ngọc trai trở về, Kéo dây leo đắp vá nhà cỏ.
2. (Động) Bù, thêm vào chỗ thiếu. ◎Như: “bổ sung” 補充 thêm vào cho đủ. ◇Quốc ngữ 國語: “Khử dân chi sở ác, bổ dân chi bất túc” 去民之所惡, 補民之不足 (Việt ngữ thượng 越語上) Trừ bỏ những điều sai lầm của dân, thêm vào những cái thiếu sót của dân.
3. (Động) Sung nhậm chức vị, danh thứ còn trống. ◎Như: “đệ bổ” 遞補 lần lượt bổ nhiệm.
4. (Động) Giúp ích, tăng lợi ích. ◎Như: “bất vô tiểu bổ” 不無小補 không phải là không có ích lợi chút đỉnh. ◇Mạnh Tử 孟子: “Xuân tỉnh canh nhi bổ bất túc” 春省耕而補不足 (Cáo tử hạ 告子下) Mùa xuân xem xét sự cày bừa mà giúp ích cho các cái thiếu thốn.
5. (Danh) Thức ăn có nhiều chất dinh dưỡng. ◎Như: “đông lệnh tiến bổ” 冬令進補 vào mùa đông, ăn uống chất bổ dưỡng để chống lạnh.
6. (Danh) Họ “Bổ”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vá, hàn: 補衣服 Vá quần áo; 補鍋 Hàn nồi;
② Bù, thêm, bổ khuyết: 彌補 Bù đắp; 取長補短 Lấy hơn bù kém; 候補委員 Ủy viên dự khuyết (chờ bổ khuyết);
③ Bổ: 滋補 Tẩm bổ;
④ (văn) Bổ ích, có ích, giúp ích: 無補于事 Không giúp ích gì; 不無小補 Chẳng phải là không có lợi ích nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to repair
(2) to patch
(3) to mend
(4) to make up for
(5) to fill (a vacancy)
(6) to supplement

Từ ghép 124

bì bǔ 裨補bǔ bái 補白bǔ bào 補報bǔ cháng 補償bǔ cháng fèi 補償費bǔ chōng 補充bǔ chōng liàng 補充量bǔ chōng pǐn 補充品bǔ chōng yī liáo 補充醫療bǔ dēng 補登bǔ dēng jī 補登機bǔ diàn 補電bǔ dīng 補帄bǔ ding 補丁bǔ ding 補釘bǔ ding 補靪bǔ duō 補裰bǔ fā 補發bǔ fǎ 補法bǔ guò 補過bǔ huā 補花bǔ huí 補回bǔ huò 補貨bǔ jí 補集bǔ jǐ 補給bǔ jǐ chuán 補給船bǔ jǐ jiàn 補給艦bǔ jǐ pǐn 補給品bǔ jǐ zhàn 補給站bǔ jiǎo 補角bǔ jiù 補救bǔ kǎ 補卡bǔ kǎo 補考bǔ kè 補課bǔ lú 補爐bǔ mǎ 補碼bǔ mǎn 補滿bǔ mián 補眠bǔ miáo 補苗bǔ piān jiù bì 補偏救弊bǔ piào 補票bǔ piào chù 補票處bǔ pǐn 補品bǔ quē 補缺bǔ quē 補闕bǔ quē shí yí 補缺拾遺bǔ sè 補色bǔ shù 補數bǔ shuì 補稅bǔ tāi 補胎bǔ tāi piàn 補胎片bǔ tǐ 補體bǔ tiē 補貼bǔ xí 補習bǔ xí bān 補習班bǔ xiè 補瀉bǔ xuǎn 補選bǔ xuè 補血bǔ yá 補牙bǔ yǎng 補養bǔ yào 補藥bǔ yè 補液bǔ yí 補遺bǔ yì 補益bǔ yǔ 補語bǔ zhòng 補種bǔ zhù 補助bǔ zhù zǔ zhī 補助組織bǔ zhuì 補綴bǔ zú 補足bǔ zú é 補足額bǔ zú wù 補足物bǔ zú yīn chéng 補足音程bù wú xiǎo bǔ 不無小補chā bǔ 插補chāi dōng bǔ xī 拆東補西chāi dōng qiáng bǔ xī qiáng 拆東牆補西牆chuán dào jiāng xīn , bǔ lòu chí 船到江心,補漏遲dā bǔ 搭補dà bǔ tiě 大補帖dàn yào bǔ jǐ zhàn 彈藥補給站dǐ bǔ 抵補dì bǔ 遞補diǎn bǔ 點補dǐng bǔ 頂補duō tuì shǎo bǔ 多退少補é wài bǔ tiē 額外補貼è bǔ 惡補féng bǔ 縫補hòu bǔ 候補hòu bǔ míng dān 候補名單hù bǔ 互補jiǎn jī hù bǔ pèi duì 鹼基互補配對jiāng qín bǔ chù 將勤補絀jié cháng bǔ duǎn 截長補短jìn bǔ 進補mí bǔ 彌補pāo bǔ 拋補pāo bǔ tào lì 拋補套利pèi bǔ 配補qīng bǔ liáng 清補涼qǔ cháng bǔ duǎn 取長補短rè bǔ 熱補shí bǔ 食補shí yí bǔ quē 拾遺補缺tì bǔ 替補tián bǔ 填補wā ròu bǔ chuāng 挖肉補瘡wáng yáng bǔ láo 亡羊補牢wú bǔ 無補Xī yóu bǔ 西遊補xiǎo dòng bù bǔ dà dòng chī kǔ 小洞不補大洞吃苦xiǎo dòng bù dǔ , dà dòng nán bǔ 小洞不堵,大洞難補xiū bǔ 修補xiū bǔ jiàng 修補匠xū bù shòu bǔ 虛不受補yào bǔ 藥補yào bǔ bù rú shí bǔ 藥補不如食補yú shì wú bǔ 於事無補zēng bǔ 增補zhī bǔ 織補zhuī bǔ 追補zī bǔ 滋補zī bǔ pǐn 滋補品