Có 2 kết quả:

Âm Pinyin: ,
Tổng nét: 6
Bộ: yà 襾 (+0 nét)
Lục thư: chỉ sự
Nét bút: 一丨フ丨丨一
Thương Hiệt: MUB (一山月)
Unicode: U+897E
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất thấp
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất thấp

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: á
Âm Nôm: á
Âm Nhật (onyomi): ア (a)
Âm Nhật (kunyomi): け (ke)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: aa3, kaa1

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

1/2

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che trùm, đậy lên.

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

che, chùm lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che trùm, đậy lên.

Từ điển Thiều Chửu

① Che trùm, cái đậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Che trùm;
② Nắp đậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Che ở trên, úp ở trên — Tên một bộ trong các chữ Trung Hoa.

Từ điển Trung-Anh

(1) cover
(2) radical no 146