Có 1 kết quả:

shì
Âm Pinyin: shì
Tổng nét: 11
Bộ: qí 示 (+6 nét)
Lục thư: hình thanh & hội ý
Hình thái:
Nét bút: 丶フ丨丶丨フ一一一ノフ
Thương Hiệt: IFBUU (戈火月山山)
Unicode: U+8996
Độ thông dụng trong Hán ngữ cổ: rất cao
Độ thông dụng trong tiếng Trung hiện đại: rất cao

Âm đọc khác

Âm Hán Việt: thị
Âm Nôm: thị
Âm Nhật (onyomi): シ (shi)
Âm Nhật (kunyomi): み.る (mi.ru)
Âm Hàn:
Âm Quảng Đông: si6

Tự hình 5

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

1/1

shì

phồn thể

Từ điển phổ thông

nhìn kỹ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn, coi. ◎Như: “ngưng thị” 凝視 nhìn chăm chú.
2. (Động) Coi xét, nhìn kĩ. ◎Như: “thị sát” 視察 xem xét.
3. (Động) Sửa trị, trí lí. ◎Như: “thị học” 視學 coi việc học, “thị sự” 視事 trông coi công việc.
4. (Động) Đối xử, đối đãi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Quân chi thị thần như thủ túc tắc thần thị quân như phúc tâm” 君之視臣如手足, 則臣視君如腹心 (Li Lâu hạ 離婁下) Vua đãi bầy tôi như chân tay thì bầy tôi hết lòng đối với vua.
5. (Động) So sánh. ◎Như: “dĩ thử thị bỉ” 以此視彼 lấy đó so đây.
6. (Động) Bắt chước, noi theo. ◇Thư Kinh 書經: “Thị nãi quyết tổ, vô thì dự đãi” 視乃厥祖, 無時豫怠 (Thái giáp trung 太甲中) Noi theo tổ tiên, không khi nào trễ nải biếng nhác.
7. (Động) Biểu hiện, tỏ rõ. § Thông “thị” 示. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ độ, giai trầm hang, phá phủ tắng, thiêu lư xá, trì tam nhật lương, thị sĩ tất tử, vô hoàn tâm” 已渡, 皆湛舡, 破釜甑, 燒廬舍, 持三日糧, 視士必死, 無還心 (Trần Thắng Hạng Tịch truyện 陳勝項籍傳) Qua sông rồi, đều nhận chìm thuyền, đập vỡ nồi niêu, đốt nhà cửa, lấy ba ngày lương, tỏ cho quân thà chết chứ đừng có lòng trở về.
8. (Danh) Sức nhìn của mắt, nhãn lực. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Ngô niên vị tứ thập nhi thị mang mang, nhi phát thương thương” 吾年未四十而視茫茫, 而髮蒼蒼 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Chú tuổi chưa bốn mươi mà mắt nhìn đã mờ, tóc bạc phơ phơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn, trông: 視力 Sức nhìn;
② Đi kiểm tra: 到各地巡視 Đi kiểm tra ở các nơi; 監視 Theo dõi;
③ Coi: 重視 Coi trọng; 一視同仁 Coi như nhau; 君之視臣如手足 Vua coi bề tôi như chân tay;
④ (văn) Bắt chước;
⑤ (văn) Sống;
⑥ (văn) Như 指 (bộ 扌).

Từ điển Trung-Anh

(1) to look at
(2) to regard
(3) to inspect

Từ ghép 203

àn zhōng jiān shì 暗中監視ào shì 傲視Bàn dǎo Diàn shì tái 半島電視台bàn shì yě 半視野bī shì 逼視bǐ shì 鄙視bì lù diàn shì 閉路電視cǎi diàn shì 彩電視cháng shēng jiǔ shì 長生久視chēn shì 嗔視chóng xīn shěn shì 重新審視chóu shì 仇視cuò shì 錯視dèng mù níng shì 瞪目凝視dí shì 敵視dì shì 諦視diǎn shì 點視diǎn shì tīng 點視廳diàn shì 電視diàn shì guǎng bō 電視廣播diàn shì jī 電視機diàn shì jié mù 電視節目diàn shì jù 電視劇diàn shì tǎ 電視塔diàn shì tái 電視臺diàn shì xiù 電視秀diàn shì zhuān tí piàn 電視專題片diàn shì zhuǎn bō 電視轉播dīng shì 盯視Dōng fāng Míng zhū Diàn shì Tǎ 東方明珠電視塔duǎn shì 短視duì shì 對視fǔ shì 俯視fù shì 複視gāo qīng diàn shì 高清電視gāo qīng shù zì diàn shì 高清數字電視gāo shì kuò bù 高視闊步hēi bái diàn shì 黑白電視hòu shì jìng 後視鏡hū shì 忽視hǔ shì dān dān 虎視眈眈hù dòng diàn shì 互動電視Huà shì 華視huí shì 回視hùn xiáo shì tīng 混淆視聽huó tǐ jiǎn shì 活體檢視jì shì gǎn 既視感jiǎ xìng jìn shì 假性近視jiān shì 監視jiān shì jū zhù 監視居住jiān shì kǒng 監視孔jiān shì qì 監視器jiǎn shì 檢視Jiào yù Diàn shì 教育電視jìn shì 近視jīng chǔ wǎng shì 荊楚網視jù xì bāo bìng dú shì wǎng mó yán 巨細胞病毒視網膜炎kě shì diàn huà 可視電話kě shì huà 可視化kuī shì 窺視lǎo shì 老視lǎo shì yǎn 老視眼lì mù ér shì 厲目而視lián xù jiān shì 連續監視lín shì 臨視luàn shì 亂視mì qiè zhù shì 密切注視miàn shì 眄視miǎo shì 藐視miǎo shì yī qiè 藐視一切miè shì 蔑視mò shì 漠視mù bù rěn shì 目不忍視mù bù xié shì 目不斜視mù shì 目視nèi shì jìng 內視鏡nèi xié shì 內斜視nì shì 睨視níng shì 凝視nù mù ér shì 怒目而視nù shì 怒視Ōū zhōu diàn shì 歐洲電視pí céng xìng shì sǔn shāng 皮層性視損傷pò shì 迫視pōu shì 剖視pōu shì tú 剖視圖qí shì 岐視qí shì 歧視qīng shì 輕視qù shì 覷視ruò shì 弱視sǎo shì 掃視shén jīng xìng shì sǔn shāng 神經性視損傷shěn shì 審視shí dì fǎng shì 實地訪視shì chā 視差shì chá 視察shì chuāng 視窗shì cuò jué 視錯覺shì ér bù jiàn 視而不見shì hū 視乎shì jiǎo 視角shì jiè 視界shì jù 視距shì jué 視覺shì kōng jiān xì tǒng 視空間系統shì lì 視力shì lì biǎo 視力表shì lì cè dìng fǎ 視力測定法shì liàng dù 視亮度shì máng 視盲shì pán 視盤shì pín 視頻shì pín diǎn bō 視頻點播shì pín huì yì 視頻會議shì pín jié mù 視頻節目shì píng 視屏shì qū 視區shì rú bì xǐ 視如敝屣shì rú fèn tǔ 視如糞土shì rú kòu chóu 視如寇仇shì rú tǔ jiè 視如土芥shì ruò lù rén 視若路人shì ruò wú dǔ 視若無睹shì shén jīng 視神經shì shén jīng pán 視神經盤shì shén jīng rǔ tóu 視神經乳頭shì sǐ rú guī 視死如歸shì sǔn shāng 視損傷shì tīng cái liào 視聽材料shì tóng 視同shì tóng ér xì 視同兒戲shì tóng jǐ chū 視同己出shì tóng shǒu zú 視同手足shì tú 視圖shì wǎng mó 視網膜shì wēi zhī zhuó 視微知著shì wéi 視為shì wéi wèi tú 視為畏途shì wéi zhī jǐ 視為知己shì xiàn 視線shì xùn 視訊shì yě 視野shì zhàng 視障shì zuò 視作shōu shì lǜ 收視率shǒu cì zhù shì shí jiān 首次注視時間shú shì wú dǔ 熟視無睹shù zì diàn shì 數字電視shuāng yǎn shì jué 雙眼視覺Tái shì 臺視tàn shì 探視tàn shì quán 探視權tóng chái jiǎn shì 同儕檢視tòu shì 透視tòu shì fǎ 透視法tòu shì huà 透視畫tòu shì huà fǎ 透視畫法tòu shì tú 透視圖tòu shì xué 透視學tòu shì zhuāng 透視裝wèi shì 衛視wèi xīng diàn shì 衛星電視wú shì 無視xià shì qiū 下視丘xiàn chǎng shì chá 現場視察Xiāo chú duì Fù nǚ Yī qiè Xíng shì Qí shì Gōng yuē 消除對婦女一切形式歧視公約xiǎo shì 小視xié shì 斜視xǐng shì 省視xìng bié qí shì 性別歧視xún shì 巡視Yāng shì 央視Yāng shì Guó jì 央視國際yè shì 夜視yè shì jìng 夜視鏡yè shì yí 夜視儀yī shì tóng rén 一視同仁yīn shì 音視yīn shì pín 音視頻yīn yuè diàn shì 音樂電視yǐng shì 影視yǒu xiàn diàn shì 有線電視yuǎn jù lí jiān shì 遠距離監視yuǎn shì 遠視zhēn shì 珍視zhèng shì 正視zhí shì 直視Zhōng guó Diàn shì Gōng sī 中國電視公司Zhōng guó Zhōng yāng Diàn shì tái 中國中央電視台Zhōng huá Diàn shì 中華電視Zhōng shì 中視Zhōng yāng Diàn shì tái 中央電視台zhǒng zú qí shì 種族歧視zhòng shì 重視zhòng shì jiào yù 重視教育zhù shì 注視zhuǎn yí shì xiàn 轉移視線zì shì 自視zì shì qīng gāo 自視清高zì shì shèn gāo 自視甚高zuò shì bù lǐ 坐視不理zuò shì wú dǔ 坐視無睹